2803065431 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Và Xây Dựng Minh Quân
Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Và Xây Dựng Minh Quân là doanh nghiệp có mã số thuế 2803065431. Trụ sở đăng ký tại Nhà Ông Từ Văn Khuê, Phố Kiều Tiến, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Từ Văn Khuê. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thanh Hoá. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/03/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 148 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Licogi 15 - đã hoạt động được 28 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Và Xây Dựng Minh Quân ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Và Xây Dựng Minh Quân | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2803065431 |
| Địa chỉ | Nhà Ông Từ Văn Khuê, Phố Kiều Tiến, Phường Hoằng Đại, Thành Phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam Nhà Ông Từ Văn Khuê, Phố Kiều Tiến, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Từ Văn Khuê |
| Điện thoại | 0915 468 119 |
| Ngày hoạt động | 29/03/2023 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thanh Hoá |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Xi măng, Sắt thép, Gạch xây, Ngói, Đá, Cát, Sỏi, Các loại Sơn, Vecni, Gạch ốp lát, Thiết bị vệ sinh, Vật liệu thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng… |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Xi măng, Sắt thép, Gạch xây, Ngói, Đá, Cát, Sỏi, Các loại Sơn, Vecni, Gạch ốp lát, Thiết bị vệ sinh, Vật liệu thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng… |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận chuyển vật liệu xây dựng |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc , kết cấu, điện, nước và lập tổng dự toán các công trình dân dụng , công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, khu đô thị, khu công nghiệp; Thiết kế quy hoạch tổng thể mặt bằng; Thiết kế quy hoạch khu đô thị , khu công nghiệp; Thiết kế các công trình xây dựng cầu đường bộ; Thiết kế giao thông đường bộ; thiết kế san nền, cấp thoát nước khu đô thị;Thiết kế các công trình thủy lợi, cấp thoát nước, thủy điện nhỏ; Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV; Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng; Thiết kế các hệ thống cấp nhiệt, khí nén, thông gió và điều hòa khí đối với công trình xây dựng; Thí nghiệm, đánh giá chất lượng công trình; Thẩm tra dự án, thẩm tra thiết kế và tổng dự toán công trình; Lập, thẩm tra dự toán xây dựng công trình; Lập, thẩm tra tổng mức đầu tư (trừ các dự án quan trọng quốc gia); Đo bóc khối lượng xây dựng công trình; Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức, đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; Kiểm soát chi phí xây dựng công trình (trừ các dự án quan trọng quốc gia); Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán hợp đồng; Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình; Tư vấn kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng; Tư vấn đầu tư xây dựng (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình và tư vấn pháp luật); Đánh giá hiệu quả dự án đầu tư xây dựng cônng trình (trừ các dự án quan trọng quốc gia); Tư vấn lập hồ sơ thầu và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng; Giám sát thi công xây dựng công trình; Đo đạc bản đồ địa hình, địa chính để phục vụ quy hoạch phát triển đô thị, phát triển vùng, quản lý đất đai, địa giới hành chính; Khảo sát địa hình , địa chất công trình, môi trường sinh thái và đánh giá tác động môi trường các dự án đầu tư xây dựng; Khảo sát, điều tra phục vụ công tác lập quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch xây dựng đô thị và quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê máy móc, cẩu kéo, thiết bị xây dựng công trình kèm người điều khiển |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển; |