2803130289 - Công Ty TNHH Phương Linh Thanh Hóa
Công Ty TNHH Phương Linh Thanh Hóa là doanh nghiệp có mã số thuế 2803130289. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 59, Khu Phố Thống Nhất, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Ngọc Diệp. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thanh Hoá. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/09/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 44 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kinh Doanh Vật Tư Tổng Hợp Phú Hùng - đã hoạt động được 29 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Phương Linh Thanh Hóa ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Phương Linh Thanh Hóa | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2803130289 |
| Địa chỉ | Số Nhà 59, Khu Phố Thống Nhất, Phường Rừng Thông, Thành Phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam Số Nhà 59, Khu Phố Thống Nhất, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Diệp |
| Điện thoại | 0943 861 059 |
| Ngày hoạt động | 17/09/2024 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thanh Hoá |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu, hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác đất, đá, cát sỏi; chế biến khoáng sản các loại. |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Hoạt động đại lý bán buôn, đại lý bán lẻ ô tô con dưới 9 chỗ ngồi trở xuống (không kể người lái) loại mới và loại đã qua sử dụng |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: bán buôn tổ yến, yến sào các loại. Bán buôn thủy sản tươi sống, đông lạnh và chế biến như: cá, động vật thân mềm (mực, bạch tuộc…), động vật giáp xác (tôm, cua…) và các động vật không xương sống khác sống dưới nước. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Kinh doanh xăng, dầu, và các sản phẩm hóa dầu |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu, hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: nhiều loại hàng hóa, không chuyên doanh loại hàng nào |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ của các cửa hàng chuyên doanh gạo, lúa mỳ, bột mỳ, ngô… |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ chuyên doanh các mặt hàng: Rau, quả tươi đông lạnh hoặc được bảo quản chế biến; sữa, sản phẩm từ sữa và trứng; thịt và sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm tươi, đông lạnh và chế biến. Bán lẻ các sản phẩm được làm từ tổ yến bao gồm tổ yến tươi sống, nước yến, tổ yến viên và các sản phẩm chế biến khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa như nông lâm sản, vận tải gỗ và các hàng hóa thông thường khác |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Gửi hàng, giao nhận hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7911 | Đại lý du lịch |