2803136234 - Công Ty TNHH TM Và DV Xây Dựng Hưng Thịnh Phát
Công Ty TNHH TM Và DV Xây Dựng Hưng Thịnh Phát là doanh nghiệp có mã số thuế 2803136234. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 80, Thôn Phú Hưng, Xã Định Hòa, Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mai Xuân Hòa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Yên Định - Thiệu Hóa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 31/10/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 124 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Licogi 15 - đã hoạt động được 28 năm.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH TM Và DV Xây Dựng Hưng Thịnh Phát, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH TM Và DV Xây Dựng Hưng Thịnh Phát | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2803136234 |
| Địa chỉ | Số Nhà 80, Thôn Phú Hưng, Xã Thiệu Long, Huyện Thiệu Hoá, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam Số Nhà 80, Thôn Phú Hưng, Xã Định Hòa, Thanh Hóa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Mai Xuân Hòa |
| Điện thoại | 0982 882 786 |
| Ngày hoạt động | 31/10/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Yên Định - Thiệu Hóa |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, cầu đường, thủу lợi, thủy điện, xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng và sữa chữa nhà dân dụng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng, sửa chữa và lắp đặt hệ thống cấp nước, thoát nước thải |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, cầu đường, thủу lợi, thủy điện, xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn thiết kế nội, ngoại thất; Tư vấn xây dựng (trừ khảo sát xây dựng). Thiết kế kiến trúc công trình. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường, bờ kè, cảng biển; Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp Hoạt động đo đạc bản đồ; Hoạt đọng đo đạc trắc địa, đo đạc bằng máy thủy bình, đo đạc xây dựng. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |