2803159016 - Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Và Du Lịch Sông Mã
Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Và Du Lịch Sông Mã là doanh nghiệp có mã số thuế 2803159016. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 77, Phố Lưu Đô, Phường Đông Quang, Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tào Trường Giang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 44 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thanh Hoá. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/03/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 93 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Thăng Long - đã hoạt động được 21 năm.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Và Du Lịch Sông Mã qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Và Du Lịch Sông Mã | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2803159016 |
| Địa chỉ | Số Nhà 77, Phố Lưu Đô, Phường An Hưng, Thành Phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam Số Nhà 77, Phố Lưu Đô, Phường Đông Quang, Thanh Hóa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Tào Trường Giang |
| Điện thoại | 0363 639 398 |
| Ngày hoạt động | 27/03/2025 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thanh Hoá |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: +Tư vấn khảo sát thiết kế các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. + Thiết kế các công trình thủy lợi - thủy điện; thiết kế công trình giao thông; kiến trúc, quy hoạch; dân dụng và công nghiệp; cấp thoát nước công trình xây dựng. + Khảo sát địa hình, địa chất, thủy văn công trình xây dựng. + Giám sát thi công công trình: xây dựng dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông, công trình thủy lợi – thủy điện. + Lập hồ sơ mời thầu và đánh giá kết quả hồ sơ thầu; Thẩm tra các loại công trình: xây dựng dân dụng và công nghiệp; công trình giao thông; công trình thủy lợi – thủy điện và các công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít Chi tiết: Sản xuất lắp đặt báo hiệu đường thủy, đường bộ, sơn dẻo nhiệt kẻ vạch đường |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Dịch vụ cơ khí, đóng và sửa chữa tàu, thuyền |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: + Xây dựng công trình thủy lợi, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, kiến trúc, đường dây điện và trạm biến áp đến 35KV, trạm thủy điện vừa và nhỏ, xây dựng công trình cấp thoát nước sinh hoạt, nước thải công nghiệp. +Xây dựng nhà các loại |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc, thử độ ẩm và các công việc thử nước, chống ẩm các toà nhà, chôn chân trụ, dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất, uốn thép, xây gạch và đặt đá, lợp mái bao phủ toà nhà, dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng bằng dỡ bỏ hoặc phá huỷ các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng, dỡ bỏ ống khói và các nồi hơi công nghiệp, các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao; Các công việc dưới bề mặt; Xây dựng bể bơi ngoài trời; Rửa bằng hơi nước, nổ cát và các hoạt động tương tự cho bề ngoài toà nhà; Thuê cần trục có người điều khiển. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Kinh doanh xăng dầu |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh; |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Điều tiết khống chế, thanh thải vật chướng ngại, thường trực cứu hộ, cứu nạn chống va trôi tại cầu đảm bảo an toàn giao thông đường thủy, hoa tiêu đường thủy nội địa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Giao nhận hàng hóa (Không bao gồm dịch vụ bưu chính); |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dựng đất thuộc chủ sở hữu. |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: +Tư vấn khảo sát thiết kế các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. + Thiết kế các công trình thủy lợi - thủy điện; thiết kế công trình giao thông; kiến trúc, quy hoạch; dân dụng và công nghiệp; cấp thoát nước công trình xây dựng. + Khảo sát địa hình, địa chất, thủy văn công trình xây dựng. + Giám sát thi công công trình: xây dựng dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông, công trình thủy lợi – thủy điện. + Lập hồ sơ mời thầu và đánh giá kết quả hồ sơ thầu; Thẩm tra các loại công trình: xây dựng dân dụng và công nghiệp; công trình giao thông; công trình thủy lợi – thủy điện và các công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kiểm tra chất lượng các công trình nạo vét luồng tàu sông, biển. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm theo người điều khiển.Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm theo người điều khiển. |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: xuất, nhập khẩu nông sản thực phẩm |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Giáo dục nghề nghiệp |