2803161576 - Công Ty Cổ Phần XNK Lâm Sản Và Du Lịch Sinh Thái Tân Diamond Eco
Công Ty Cổ Phần XNK Lâm Sản Và Du Lịch Sinh Thái Tân Diamond Eco là doanh nghiệp có mã số thuế 2803161576. Trụ sở đăng ký tại Nhà Ông Lê Minh Tân, Bản Ngàm Pốc, Xã Yên Thắng, Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Minh Tân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ lưu trú ngắn ngày cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Thanh Hóa - VP Chi cục Thuế khu vực X. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/04/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 21 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ lưu trú ngắn ngày tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Cơ Nhiệt Nam Cường - đã hoạt động được 30 năm 3 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần XNK Lâm Sản Và Du Lịch Sinh Thái Tân Diamond Eco ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần XNK Lâm Sản Và Du Lịch Sinh Thái Tân Diamond Eco | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2803161576 |
| Địa chỉ | Nhà Ông Lê Minh Tân, Bản Ngàm Pốc, Xã Yên Thắng, Huyện Lang Chánh, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam Nhà Ông Lê Minh Tân, Bản Ngàm Pốc, Xã Yên Thắng, Thanh Hóa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Minh Tân |
| Điện thoại | 0944 599 998 |
| Ngày hoạt động | 11/04/2025 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Thanh Hóa - VP Chi cục Thuế khu vực X |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lưu trú như homestay, bungalow tại các khu du lịch rừng hoặc sinh thái. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Bao gồm các hoạt động trồng rừng và chăm sóc rừng nguyên liệu. |
| 0220 | Khai thác gỗ Chi tiết: Áp dụng cho các hoạt động khai thác gỗ tự nhiên hoặc rừng trồng |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ Chi tiết: Áp dụng cho khai thác các lâm sản như tre, nứa, lá, nhựa cây... |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp Chi tiết: Các hoạt động hỗ trợ trồng rừng, khai thác gỗ và các dịch vụ liên quan |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ Chi tiết: Sản xuất, chế biến các sản phẩm từ gỗ. |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Bao gồm đồ thủ công mỹ nghệ, đồ nội thất, vật liệu từ tre/nứa. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lưu trú như homestay, bungalow tại các khu du lịch rừng hoặc sinh thái. |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ ăn uống phục vụ du khách tại khu du lịch sinh thái. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Quản lý các khu đất rừng được khai thác du lịch. |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Kinh doanh như một đại lý bán vé du lịch hoặc bán các tua du lịch. |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Tổ chức, điều hành, và bán các tua du lịch, bao gồm các hoạt động du lịch sinh thái, du lịch rừng. |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Bao gồm các dịch vụ hỗ trợ cho hoạt động du lịch, chẳng hạn đặt chỗ, dịch vụ hướng dẫn viên. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Các chương trình giáo dục về bảo vệ môi trường, hướng dẫn du khách về hệ sinh thái rừng. |
| 9103 | Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên Chi tiết: Quản lý và vận hành các khu vực rừng, khu bảo tồn thiên nhiên, hoặc điểm tham quan liên quan đến sinh thái. |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Các hoạt động giải trí tại các khu du lịch sinh thái, bao gồm trekking, camping, hoặc các dịch vụ trong khu du lịch rừng. |