2803164993 - Công Ty TNHH Thương Mại Vận Tải Đại Hương
Công Ty TNHH Thương Mại Vận Tải Đại Hương là doanh nghiệp có mã số thuế 2803164993. Trụ sở đăng ký tại Sn 119 Đường Hoàng Bùi Hoàn, Xã Lưu Vệ, Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Đại. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Quảng Xương - Đội Thuế liên huyện thành phố Sầm Sơn - Quảng Xương. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 154 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Vật Liệu Xây Dựng Hùng Cường - đã hoạt động được 25 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Vận Tải Đại Hương, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thương Mại Vận Tải Đại Hương | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2803164993 |
| Địa chỉ | Sn 119 Đường Hoàng Bùi Hoàn, Thị Trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam Sn 119 Đường Hoàng Bùi Hoàn, Xã Lưu Vệ, Thanh Hóa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Đại |
| Điện thoại | 0911 645 885 |
| Ngày hoạt động | 15/05/2025 |
| Quản lý bởi | Huyện Quảng Xương - Đội Thuế liên huyện thành phố Sầm Sơn - Quảng Xương |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: - Kinh doanh thương mại cả cát đá sỏi bán buôn bán lẻ - Bán buôn các loại vật tư xây thô, vật tư hoàn thiện trong xây dựng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thang máy |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Kinh doanh thương mại cả cát đá sỏi bán buôn bán lẻ - Bán buôn các loại vật tư xây thô, vật tư hoàn thiện trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế công trình dân dụng - Thiết kế công trình thủy lợi - Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật - Khảo sát địa hình - Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước; thiết kế xây dựng công trình điện, đường bộ Lập dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật và lập dự toán các công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước, công trình điện đến 35KV Lập hồ sơ mời thầu, tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ hoàn công, thủ tục thanh quyết toán công trình dân dụng. giao thông, thủy lợi; Thẩm định, thẩm tra thiết kế và dự toán các công trình giao thông đường bộ, công trình điện hồ sơ mời thầu, tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ hoàn công, thủ tục thanh quyết toán công trình dân dụng. giao thông, thủy lợi; Thẩm định, thẩm tra thiết kế và dự toán các công trình giao thông đường bộ, công trình điện |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |