2803182015 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Công Nghiệp Việt Lares
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Công Nghiệp Việt Lares là doanh nghiệp có mã số thuế 2803182015. Trụ sở đăng ký tại Phòng 102, Số 09A Đường Tôn Quang Phiệt, Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Thị Cúc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Thanh Hóa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/07/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 22 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Sông Mã - đã hoạt động được 15 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Công Nghiệp Việt Lares ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Công Nghiệp Việt Lares | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2803182015 |
| Địa chỉ |
Phòng 102, Số 09A Đường Tôn Quang Phiệt, Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Thị Cúc |
| Điện thoại | 0904 332 533 |
| Ngày hoạt động | 23/07/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Thanh Hóa |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Đầu tư và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp, khu công nghiệp để bán/cho thuê - Đầu tư và kinh doanh nhà xưởng để bán/cho thuê - Đầu tư và kinh doanh Văn phòng/showroom để bán/cho thuê |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm Chi tiết: Sản xuất hàng chăn ga, thảm dệt |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: Sản xuất hàng may mặc (không có nhuộm thuộc da); thời trang may mặc. |
| 1520 | Sản xuất giày dép Chi tiết: Sản xuất giầy da |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác Chi tiết: Sản xuất hàng gốm sứ gia dụng, gốm sứ công nghiệp |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Sản xuất hàng cơ khí |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng Chi tiết: Sản xuất hàng điện tử |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da Chi tiết: Sản xuất hàng công nghiệp hỗ trợ ngành dệt may |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất hàng nội thất, sản xuất chế biến hàng nông sản, hàng thủ công mỹ nghệ |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Đầu tư và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp, khu công nghiệp để bán/cho thuê - Đầu tư và kinh doanh nhà xưởng để bán/cho thuê - Đầu tư và kinh doanh Văn phòng/showroom để bán/cho thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: dịch vụ tư vấn, nghiên cứu, khảo sát thị trường |