2803185802 - Công Ty CP Nhà Ở Đô Thị Việt Nam
Công Ty CP Nhà Ở Đô Thị Việt Nam là doanh nghiệp có mã số thuế 2803185802. Trụ sở đăng ký tại Lô 22 Mặt Bằng 3515 Dự Án Nhà Ở Xã Hội, Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tuấn Nam. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Thanh Hóa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/08/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 22 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Sông Mã - đã hoạt động được 15 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty CP Nhà Ở Đô Thị Việt Nam trong bảng bên dưới.
| Công Ty CP Nhà Ở Đô Thị Việt Nam | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2803185802 |
| Địa chỉ |
Lô 22 Mặt Bằng 3515 Dự Án Nhà Ở Xã Hội, Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Tuấn Nam |
| Điện thoại | 0971 929 796 |
| Ngày hoạt động | 03/08/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Thanh Hóa |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: - Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở. -Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở. -Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở. -Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở. -Kinh doanh bất động sản khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác quặng kim loại, đá silic |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt thang máy, thiết bị nâng hạ nhập khẩu và sản xuất trong nước |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, giao thông, thủy lợi, sân tennis và công trình thể thao |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Trừ hoạt động đấu giá |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải khách du lịch |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Dịch vụ khách sạn |
| 6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) Chi tiết: Dịch vụ thu hộ tiền điện nước. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở. -Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở. -Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở. -Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở. -Kinh doanh bất động sản khác |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Trừ hoạt động đấu giá |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế công trình dân dụng, giao thông; giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; giám sát xây dựng và hoàn thiện, lắp đặt thiết bị công trình điện; kiểm định chất lượng các công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi; thẩm tra dự toán các công trình dân dụng, thủy lợi, giao thông; lập và thẩm tra các dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, thủy điện, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước, điện; chứng nhận sự phù hợp chất lượng các công trình dân dụng, thủy lợi; thí nghiệm vật liệu xây dựng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê phương tiện vận tải và thiết bị cơ giới |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp cho các toà nhà, bao gồm cả nhà ở, như vệ sinh, bảo vệ, bảo trì, sửa chữa, vv.. |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Chăm sóc công viên, khuôn viên hoa, cây xanh đô thị |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng Chi tiết: Hỗ trợ thanh toán, thu hộ tiền điện, nước |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động ca múa nhạc, ba lê, sinh hoạt văn hóa, tổ chức gặp mặt, giao lưu, karaoke. |