2803190785 - Công Ty CP Xây Dựng Miền Núi Thanh Hóa
Công Ty CP Xây Dựng Miền Núi Thanh Hóa là doanh nghiệp có mã số thuế 2803190785. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 61/Đxnl - Na.01, Thôn Nguyệt Trung, Xã Nguyệt Ấn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Viết Việt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 42 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 10 tỉnh Thanh Hóa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/09/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 58 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Licogi 15 - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty CP Xây Dựng Miền Núi Thanh Hóa, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty CP Xây Dựng Miền Núi Thanh Hóa | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2803190785 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 61/Đxnl - Na.01, Thôn Nguyệt Trung, Xã Nguyệt Ấn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Viết Việt |
| Điện thoại | 0868 402 888 |
| Ngày hoạt động | 03/09/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 10 tỉnh Thanh Hóa |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: • Thi công xây dựng công trình: + Thi công công tác xây dựng công trình nhà công nghiệp + Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng + Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật + Thi công công tác xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ) + Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình: Công trình dân dụng; công trình nhà công nghiệp, Giao thông, Nông nghiệp phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật + Thi công công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Nuôi trồng thủy sản nước ngọt |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Thi công công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi, đê điều) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: • Thi công xây dựng công trình: + Thi công công tác xây dựng công trình nhà công nghiệp + Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng + Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật + Thi công công tác xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ) + Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình: Công trình dân dụng; công trình nhà công nghiệp, Giao thông, Nông nghiệp phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật + Thi công công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn động vật sống |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc và phụ tùng công nghiệp, thiết bị điện, thiết bị cơ điện lạnh, thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh nhà khách, nhà nghỉ và dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Đầu tư phát triển hạ tầng và kinh doanh nhà; kinh doanh cao ốc, văn phòng; đầu tư quản lý và kinh doanh quản lý chợ, cho thuê bến bãi. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan: • Lập hồ sơ tư vấn đấu thầu các công trình: • Khảo sát xây dựng: + Khảo sát địa hình + Khảo sát địa chất công trình • Lập thiết kế quy hoạch xây dựng • Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nhà công nghiệp + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp năng lượng + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: Cấp nước, thoát nước; Xử lý chất thải • Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng + Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp - hạ tầng kỹ thuật + Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông: Đường bộ; Đường sắt; Cầu – hầm; Đường thủy nội địa, hàng hải + Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) • Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình + Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng + Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp + Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông + Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) + Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: Cấp nước, thoát nước; Xử lý chất thải + Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình: công trình dân dụng; công trình công nghiệp; công trình giao thông: Đường bộ; Đường sắt; Cầu – hầm; Đường thủy nội địa, hàng hải; công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều); công trình hạ tầng kỹ thuật: Cấp nước, thoát nước; Xử lý chất thải • Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); Giáo dục dự bị; Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Dạy đọc nhanh tại nơi làm việc hoặc tại nhà, có thể thông qua thư, tivi, internet, ở các phòng học hoặc qua các phương tiện khác (trừ các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể, dạy tôn giáo) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Việc cung cấp các dịch vụ không phải dạy học mà là hỗ trợ cho hệ thống hoặc quá trình giảng dạy: Tư vấn giáo dục, Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục; Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên; Dịch vụ tư vấn du học ; Kinh doanh khóa học trực tiếp và online; |