2803240436 - Công Ty TNHH Đức Phúc Hpq
Công Ty TNHH Đức Phúc Hpq là doanh nghiệp có mã số thuế 2803240436. Trụ sở đăng ký tại Thôn Yên Hạnh, Xã Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Văn Hội. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 73 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Thăng Long - đã hoạt động được 20 năm 9 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đức Phúc Hpq ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đức Phúc Hpq | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2803240436 |
| Địa chỉ |
Thôn Yên Hạnh, Xã Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Văn Hội |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kết cấu, kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, công trình giao thông (cầu, đường bộ). Thiết kế hệ thống điện trong công trình dân dụng, công nghiệp. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước). Lập, thẩm tra hồ sơ dự toán công trình. Lập, thẩm định, thẩm tra hồ sơ thiết kế kết cấu, kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; hồ sơ thiết kế quy hoạch xây dựng; hồ sơ thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, công trình giao thông (cầu, đường bộ); hồ sơ thiết kế hệ thống điện trong công trình dân dụng, công nghiệp. Tư vấn đấu thầu. Lập hồ sơ mời thầu. Đánh giá hồ sơ dự thầu. Tư vấn, quản lý dự án đầu tư. Thiết kế cảnh quan cây xanh. Lập quy hoạch di tích, lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích, thi công tu bổ di tích, giám sát thi công tu bổ di tích. Thiết kế thẩm tra dự án nông nghiệp và phát triển nông thôn, giao thông đường bộ. Thiết kế công trình cấp thoát nước, công trình dân dụng và công nghiệp, công trình giao thông. Giám sát hạ tầng kỹ thuật và giao thông đường bộ, thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn), công nghiệp, khảo sát địa hình, địa chất |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ (Không bao gồm hoạt động dò mìn, phá dỡ sử dụng vật liệu nổ công nghiệp bằng bom mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm hoạt động dò mìn, phá dỡ sử dụng vật liệu nổ công nghiệp bằng bom mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản (Trừ hoạt động đấu giá bất động sản) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: Trung gian trong việc mua, bán hoặc cho thuê bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (Trừ hoạt động đấu giá bất động sản) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kết cấu, kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, công trình giao thông (cầu, đường bộ). Thiết kế hệ thống điện trong công trình dân dụng, công nghiệp. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước). Lập, thẩm tra hồ sơ dự toán công trình. Lập, thẩm định, thẩm tra hồ sơ thiết kế kết cấu, kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; hồ sơ thiết kế quy hoạch xây dựng; hồ sơ thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, công trình giao thông (cầu, đường bộ); hồ sơ thiết kế hệ thống điện trong công trình dân dụng, công nghiệp. Tư vấn đấu thầu. Lập hồ sơ mời thầu. Đánh giá hồ sơ dự thầu. Tư vấn, quản lý dự án đầu tư. Thiết kế cảnh quan cây xanh. Lập quy hoạch di tích, lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích, thi công tu bổ di tích, giám sát thi công tu bổ di tích. Thiết kế thẩm tra dự án nông nghiệp và phát triển nông thôn, giao thông đường bộ. Thiết kế công trình cấp thoát nước, công trình dân dụng và công nghiệp, công trình giao thông. Giám sát hạ tầng kỹ thuật và giao thông đường bộ, thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn), công nghiệp, khảo sát địa hình, địa chất |
| 7310 | Quảng cáo (Không bao gồm các hoạt động Nhà nước cấm) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |