2803247304 - Công Ty TNHH Năng Lượng Môi Trường Anvia
Công Ty TNHH Năng Lượng Môi Trường Anvia (tên quốc tế: ANVIA ENVIRONMENTAL ENERGY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: ANVIA EE CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2803247304. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 62, Khu Kinh Tế Nghi Sơn, Thôn Minh Châu, Xã Trường Lâm, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Yến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH MTV Xây Dựng Môi Trường Nghi Sơn - đã hoạt động được 3 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Năng Lượng Môi Trường Anvia ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Năng Lượng Môi Trường Anvia | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ANVIA ENVIRONMENTAL ENERGY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | ANVIA EE CO., LTD |
| Mã số thuế | 2803247304 |
| Địa chỉ |
Thửa Đất Số 62, Khu Kinh Tế Nghi Sơn, Thôn Minh Châu, Xã Trường Lâm, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Thị Yến |
| Ngành nghề chính |
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
Chi tiết: - Sản xuất điện từ rác thải; - Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại khác (trừ sản xuất điện từ rác thải) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại Chi tiết: Thu gom rác thải y tế |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại Chi tiết: - Sản xuất điện từ rác thải; - Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại khác (trừ sản xuất điện từ rác thải) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại Chi tiết: Xử lý và tiêu hủy rác thải y tế |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán) |