2901620926 - Công Ty CP Tư Vấn Xây Dựng Tân Đại Thành
Công Ty CP Tư Vấn Xây Dựng Tân Đại Thành là doanh nghiệp có mã số thuế 2901620926. Trụ sở đăng ký tại Nhà Ông Nguyễn Đức Sỹ, Xã Đô Lương, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Phương Hoàng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đô Lương - Thuế cơ sở 3 tỉnh Nghệ An. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/04/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 13 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 260 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Nghệ An. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Việt Trang - đã hoạt động được 22 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty CP Tư Vấn Xây Dựng Tân Đại Thành ở bảng dưới đây.
| Công Ty CP Tư Vấn Xây Dựng Tân Đại Thành | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2901620926 |
| Địa chỉ |
Nhà Ông Nguyễn Đức Sỹ, Xã Đô Lương, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Phương Hoàng |
| Điện thoại | 0386 526 484 |
| Ngày hoạt động | 09/04/2013 |
| Quản lý bởi | Đô Lương - Thuế cơ sở 3 tỉnh Nghệ An |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, đường dây và trạm biến áp đến 35 KV; Tư vấn thiết kế, thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật, bản vẽ thi công,dự toán công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp đến 35 KV; Khảo sát địa chất, điạ hình công trình. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác, chế biến khoáng sản |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá dỡ các công trình xây dựng |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp và chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất công trình |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công, phòng chống mối mọt công trình xây dựng Xử lý nền móng công trình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn hàng trang trí nội, ngoại thất Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn lập dự án đầu tư, quản lý dự án các công trình xây dựng Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đấu thầu, thẩm tra và đánh giá hồ sơ dự thầu, lập tổng dự toán các công trình xây dựng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, đường dây và trạm biến áp đến 35 KV; Tư vấn thiết kế, thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật, bản vẽ thi công,dự toán công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp đến 35 KV; Khảo sát địa chất, điạ hình công trình. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Thí nghiệm, kiểm định vật liệu xây dựng, công trình xây dựng |