2901770632 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Khánh Kiên
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Khánh Kiên là doanh nghiệp có mã số thuế 2901770632. Trụ sở đăng ký tại Số 97 Đường Lý Tự Trọng, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Lục. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thành Vinh - Thuế cơ sở 1 tỉnh Nghệ An. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/01/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan tại Nghệ An. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Dịch Vụ Trừ Mối Côn Trùng Việt Nam - đã hoạt động được 13 năm 4 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Khánh Kiên ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Khánh Kiên | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2901770632 |
| Địa chỉ |
Số 97 Đường Lý Tự Trọng, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thị Lục |
| Điện thoại | 0985 789 979 |
| Ngày hoạt động | 27/01/2015 |
| Quản lý bởi | Thành Vinh - Thuế cơ sở 1 tỉnh Nghệ An |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển Chi tiết: hiệu chuẩn, sản xuất thiết bị vật tư và dụng cụ thí nghiệm vật liệu xây dựng |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: - Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ; - Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu, đường ngầm như: + Thi công mặt đường: rải nhựa đường, rải bê tông... + Sơn đường và các hoạt động sơn khác, + Lắp đặt đường chắn, biển báo giao thông và các loại tương tự, - Xây dựng cầu, bao gồm cả cầu (không tính cầu đường sắt); - Xây dựng hầm đường bộ; xây dựng công trình cầu, đường bộ; - Xây dựng đường cho tàu điện ngầm, - Xây dựng đường băng sân bay, sân đỗ máy bay. |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: - Xây dựng mạng lưới đường dây truyền tải, phân phối điện và các công trình, cấu trúc có liên quan như: + Đường dây, mạng lưới truyền tải điện với khoảng cách dài. + Đường dây, mạng lưới truyền tải điện, đường cáp điện ngầm và các công trình phụ trợ ở thành phố. + Trạm biến áp. - Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng - Xây dựng nhà máy điện. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: - Xây dựng đường ống và hệ thống đường nước như: + Hệ thống thủy lợi (kênh). + Hồ chứa. - Xây dựng các công trình cửa: + Hệ thống thoát nước thải, bao gồm cả sửa chữa. + Nhà máy xử lý nước thải. + Trạm bơm. |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: - Xây dựng các mạng lưới cáp viễn thông, thông tin liên lạc và các công trình, cấu trúc có liên quan: + Các tuyến cáp, mạng lưới viễn thông. + Các tuyến cột, tuyến cống, bể để kéo cáp thông tin và các công trình phụ trợ. - Xây dựng các công trình bưu chính viễn thông - Xây dựng công trình đài, trạm thu phát sóng truyền thanh, truyền hình và các công trình có liên quan. |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: - Xây dựng công trình thủy như: + Đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống... + Đập và đê. - Xây dựng công trình đê, kè cảng biển - Hoạt động nạo vét đường thủy. |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu đô thị và nông thôn, Xây dựng công nghiệp, Xây dựng, trùng tu, tôn tạo các công trình thể thao, du lịch, văn hóa, di tích lịch sử; Xây dựng công trình dân dụng. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: san lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng, thủy lợi, đường dây và trạm biến áp đến 35 kv, bưu chính viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: mua bán máy móc, thiết bị thi công; Mua bán thiết bị, vật tư và dụng cụ thí nghiệm vật liệu xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đấu thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, lập dự án, quản ly dự án các công trình: giao thông, dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, đường dây và trạm biến áp đến 35 kv, bưu chính viễn thống, hệ thống cấp và thoát nước, hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu đô thị và nông thôn; Thẩm tra các công trình cầu đường. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn thiết kế, thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, kiến trúc công trình, thủy lợi, công trình điện - Giám sát xây dựng và hoàn thiện các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, lắp đặt thiết bị dân dụng và công nghiệp - Tư vấn thiết kế quy hoạch đô thị, thiết kế kiến trúc công trình - Khảo sát địa chất, địa hình, thủy văn công trình |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: thí nghiệm vật liệu xây dựng; Kiểm định chất lượng công trình |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: dịch vụ tư vân về môi trường (tư vấn, lập báo cáo giám sát và đánh giá tác động môi trường) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |