2901891933 - Công Ty Cổ Phần Trang Hân
Công Ty Cổ Phần Trang Hân là doanh nghiệp có mã số thuế 2901891933. Trụ sở đăng ký tại Khối 5, Xã Mường Xén, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Ngọc Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chăn nuôi trâu, bò cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Anh Sơn - Thuế cơ sở 4 tỉnh Nghệ An. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 29/05/2017 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chăn nuôi trâu, bò tại Nghệ An. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phát Triển Chăn Nuôi Giống Gia Súc - đã hoạt động được 10 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Trang Hân trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Trang Hân | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2901891933 |
| Địa chỉ |
Khối 5, Xã Mường Xén, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Ngọc Dũng |
| Điện thoại | 0948 015 811 |
| Ngày hoạt động | 29/05/2017 |
| Quản lý bởi | Anh Sơn - Thuế cơ sở 4 tỉnh Nghệ An |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Chăn nuôi trâu, bò |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng rau các loại; Trồng đậu các loại; Trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả Chi tiết: Trồng cam, quít và các loại quả có múi khác; Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo; Trồng cây ăn quả khác |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Ươm giống cây lâm nghiệp; Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ; Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa; Trồng rừng và chăm sóc rừng khác |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá dỡ các công trình xây dựng |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công chống mối mọt công trình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng ngành nông nghiệp, công nghiệp, xây dựng. - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). - Bán buôn máy móc, thiết bị cấp thoát nước, thiết bị văn phòng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng); Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán, quản lý dự án các công trình: Xây dựng dân dụng, công nghiệp, Giao thông, Thủy lợi |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn lập dự án đầu tư, thiết kế các công trình: Giao thông, Dân dụng và công nghiệp, Thủy lợi. - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: Giao thông, Dân dụng và công nghiệp, Thủy lợi. - Tư vấn khảo sát Trắc địa, Địa chất Thủy văn; Địa chất công trình: cầu, đường bộ, giao thông, Thủy lợi, dân dụng và công nghiệp |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị thi công, ô tô |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh khai thác các dịch vụ về nhà ở, khu đô thị, khu công nghiệp, nhà hàng, khách sạn, nhà nghỉ |