2901944550 - Công Ty TNHH Tài Phát Nghệ An
Công Ty TNHH Tài Phát Nghệ An (tên viết tắt: CT TNHH TÀI PHÁT NA) là doanh nghiệp có mã số thuế 2901944550. Trụ sở đăng ký tại Xóm Bắc Hồ, Xã Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Võ Toàn Thắng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất khác chưa được phân vào đâu cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quỳ Hợp - Thuế cơ sở 5 tỉnh Nghệ An. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/07/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 16 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất khác chưa được phân vào đâu tại Nghệ An. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kỹ Nghệ Đại Bách Khoa - đã hoạt động được 27 năm 7 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tài Phát Nghệ An trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tài Phát Nghệ An | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CT TNHH TÀI PHÁT NA |
| Mã số thuế | 2901944550 |
| Địa chỉ |
Xóm Bắc Hồ, Xã Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Võ Toàn Thắng |
| Điện thoại | 0983 195 999 |
| Ngày hoạt động | 18/07/2018 |
| Quản lý bởi | Quỳ Hợp - Thuế cơ sở 5 tỉnh Nghệ An |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất chế biến khoáng sản… |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò Chi tiết: Chăn nuôi bò thịt, bò giống… |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác, mua bán, xuất nhập khẩu khoáng sản, quặng các loại; Quặng apatit và quặng khác; Mua bán kim loại mầu, kim loại đen các loại... |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất chế biến khoáng sản… |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá dỡ các công trình xây dựng |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng xây dựng… |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán khoáng sản… |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, Bán buôn xi măng, Bán buôn gạch xây, ngói, đá các loại, cát, sỏi, Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Mua bán khoáng sản… |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện: Công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỷ thuật, giao thông, thủy lợi; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường bộ từ cấp 3 trở xuống; Giám sát trạm biến áp và đường dây truyền tải dưới 35KV. Thiết kế công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, Thủy điện, thiết kế công trình câù đường bộ; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng.Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kiến Trúc công trình; Thiết kế cấp thoát nước công trình; Thiết kế trạm biến áp và đường dây truyền tải dưới 35KV. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế công trình thủy lợi, thiết kế công trình cầu đường bộ, thiết kế kết cấu công trình dân dụng… |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |