3000757130 - Công Ty TNHH Quốc Tế Polaris Kty Việt Nam
Công Ty TNHH Quốc Tế Polaris Kty Việt Nam là doanh nghiệp có mã số thuế 3000757130. Trụ sở đăng ký tại Khu Kinh Tế Vũng Áng, Phường Vũng Áng, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lee, Ming-Ho. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Tĩnh - Thuế Tỉnh Hà Tĩnh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/01/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 17 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 40 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Hà Tĩnh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Đầu Tư Và Phát Triển Đô Thị Mới Sông Lam - đã hoạt động được 22 năm 1 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Quốc Tế Polaris Kty Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Quốc Tế Polaris Kty Việt Nam | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3000757130 |
| Địa chỉ |
Khu Kinh Tế Vũng Áng, Phường Vũng Áng, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lee, Ming-Ho |
| Điện thoại | 0239 376 776 |
| Ngày hoạt động | 19/01/2009 |
| Quản lý bởi | Hà Tĩnh - Thuế Tỉnh Hà Tĩnh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê, bán, ủy thác quản lý, khai thác khách sạn, các loại nhà ở vừa và cao tầng, biệt thự, trung tâm mua bán, siêu thị, cửa hàng; Cho thuê, bán trang trại nông nghiệp, gia súc, gia cầm. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp Chi tiết: Ủy thác quản lý, kinh doanh, đầu tư, khai thác trại nông nghiệp, gia súc, gia cầm; mở rộng, nghiên cứu khai thác, dẫn dắt kỹ thuật mới của ngành nông nghiệp. gia súc, gia cầm và sản phẩm liên quan (không bao gồm các mặt hàng Nhà nước cấm kinh doanh) |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước Chi tiết: Sản xuất và kinh doanh nguồn nước sạch, nước công nghiệp, duy trì bảo vệ nguồn nước (phải có đề án cụ thể về nguồn nước, nguồn bổ sung được phê duyệt của UBND tỉnh Hà Tĩnh) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: Khai thác và xử lý nước bẩn |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Cho thuê và bán ủy thác quản lý, kinh doanh đầu tư , khai thác các loại kho lưu trữ |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ Chi tiết: Cho thuê bến bãi đỗ xe |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh căng tin, nhà hàng |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê, bán, ủy thác quản lý, khai thác khách sạn, các loại nhà ở vừa và cao tầng, biệt thự, trung tâm mua bán, siêu thị, cửa hàng; Cho thuê, bán trang trại nông nghiệp, gia súc, gia cầm. |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao Chi tiết: Đầu tư, kinh doanh, khai thác sân golf |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề Chi tiết: Quản lý và kinh doanh, khai thác và ủy thác quản lý công viên |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đầu tư, khai thác các loại hình vui chơi giải trí và nghỉ dưỡng (không bao gồm các hoạt động kinh doanh nàh nước cấm) |