3001533599 - Công Ty TNHH Tuyết Hoa
Công Ty TNHH Tuyết Hoa (tên quốc tế: TUYET HOA COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TUYET HOA CO,. LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3001533599. Trụ sở đăng ký tại Thôn Hòa Bình, Xã Kỳ Xuân, Hà Tĩnh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Võ Thị Hoa (Thay Đổi Lần 2). Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng rừng và chăm sóc rừng cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Kỳ Anh - Đội Thuế liên huyện Kỳ Anh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 14/12/2011 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 2 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng rừng và chăm sóc rừng tại Hà Tĩnh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Tổng Công Ty Lâm Nghiệp Việt Nam - Công Ty Cổ Phần - Công Ty Lâm Nghiệp Hà Tĩnh - đã hoạt động được 20 năm 10 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Tuyết Hoa ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tuyết Hoa | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TUYET HOA COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TUYET HOA CO,. LTD |
| Mã số thuế | 3001533599 |
| Địa chỉ | Thôn Hòa Bình, Xã Kỳ Phong, Huyện Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam Thôn Hòa Bình, Xã Kỳ Xuân, Hà Tĩnh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Võ Thị Hoa (Thay Đổi Lần 2) |
| Điện thoại | 0163 584 112 |
| Ngày hoạt động | 14/12/2011 |
| Quản lý bởi | Huyện Kỳ Anh - Đội Thuế liên huyện Kỳ Anh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại chi tiết: xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ chi tiết: xây dựng công trình giao thông |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày chi tiết: kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ ( bổ sung lần 1) Chi tiết: Dịch vụ xông hơi, mát xa |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |