3002041374 - Công Ty Cổ Phần 669
Công Ty Cổ Phần 669 là doanh nghiệp có mã số thuế 3002041374. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 30/6 Đường Hà Hoàng, Phường Trần Phú, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Quý Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thành Sen - Thuế cơ sở 1 tỉnh Hà Tĩnh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/11/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 244 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Hà Tĩnh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Khoa Học Và Công Nghệ Đồng Tiến - đã hoạt động được 25 năm 7 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần 669 ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần 669 | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3002041374 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 30/6 Đường Hà Hoàng, Phường Trần Phú, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Quý Trung |
| Điện thoại | 0942 240 477 |
| Ngày hoạt động | 16/11/2016 |
| Quản lý bởi | Thành Sen - Thuế cơ sở 1 tỉnh Hà Tĩnh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Khảo sát xây dựng: Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất công trình - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế xây dựng: Thiết kế kết cấu công trình; Thiết kế cơ - điện công trình; Thiết kế cấp - thoát nước công trình; Thiết kế xây dựng công trình công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản; Thiết kế xây dựng công trình giao thông, gồm: đường bộ; đường sắt; cầu - hầm; đường thủy nội địa - hàng hải; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: cấp nước, thoát nước, xử lý chất thải; Thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều); thiết kế xây dựng công trình dân dụng; thiết kế xây dựng công trình nhà công nghiệp; thiết kế xây dựng công trình công nghiệp dầu khí; thiết kế xây dựng công trình công nghiệp năng lượng; thiết kế xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình;...) - Thẩm tra thiết kế xây dựng; - Giám sát thi công xây dựng: Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; Giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều); Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. - Định giá xây dựng - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) - Thiết kế, giám sát, thi công hệ thống thông tin liên lạc, viễn thông trong công trình - Thiết kế, giám sát, thi công về phòng cháy chữa cháy; - Dịch vụ tư vấn đấu thầu; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát xây dựng: Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất công trình - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế xây dựng: Thiết kế kết cấu công trình; Thiết kế cơ - điện công trình; Thiết kế cấp - thoát nước công trình; Thiết kế xây dựng công trình công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản; Thiết kế xây dựng công trình giao thông, gồm: đường bộ; đường sắt; cầu - hầm; đường thủy nội địa - hàng hải; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: cấp nước, thoát nước, xử lý chất thải; Thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều); thiết kế xây dựng công trình dân dụng; thiết kế xây dựng công trình nhà công nghiệp; thiết kế xây dựng công trình công nghiệp dầu khí; thiết kế xây dựng công trình công nghiệp năng lượng; thiết kế xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình;...) - Thẩm tra thiết kế xây dựng; - Giám sát thi công xây dựng: Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; Giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều); Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. - Định giá xây dựng - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) - Thiết kế, giám sát, thi công hệ thống thông tin liên lạc, viễn thông trong công trình - Thiết kế, giám sát, thi công về phòng cháy chữa cháy; - Dịch vụ tư vấn đấu thầu; |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |