3301495841 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Xây Dựng Trí Tài
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Xây Dựng Trí Tài (tên quốc tế: TRI TAI CONSTRUCTION SOLE MEMBER LIMITED LIABILITY COMPANY; tên viết tắt: TRITAI CO., LTD.) là doanh nghiệp có mã số thuế 3301495841. Trụ sở đăng ký tại Thôn 9, Xã Thủy Phù, Thị Xã Hương Thuỷ, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Quang Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thị xã Hương Thủy - Đội Thuế liên huyện Hương Phú. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 29/11/2012 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 26 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Thành phố Huế. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Trường Tiến - đã hoạt động được 18 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Xây Dựng Trí Tài trong bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Xây Dựng Trí Tài | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRI TAI CONSTRUCTION SOLE MEMBER LIMITED LIABILITY COMPANY |
| Tên viết tắt | TRITAI CO., LTD. |
| Mã số thuế | 3301495841 |
| Địa chỉ |
Thôn 9, Xã Thủy Phù, Thị Xã Hương Thuỷ, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Quang Dũng |
| Ngày hoạt động | 29/11/2012 |
| Quản lý bởi | Thị xã Hương Thủy - Đội Thuế liên huyện Hương Phú |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng (Trang trí nội thất) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Lập báo cáo đầu tư xây dựng và xin phép đầu tư; Lập dự án đầu tư xây dựng các công trình theo các quy định hiện hành của Chính phủ và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ dự thầu, lựa chọn nhà thầu và hợp đồng kinh tế: Lập tổng dự toán công trình: Quản lý dự án. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |