3301649467 - Công Ty TNHH Xây Lắp Và Thương Mại Phúc Anh
Công Ty TNHH Xây Lắp Và Thương Mại Phúc Anh là doanh nghiệp có mã số thuế 3301649467. Trụ sở đăng ký tại Lô D2 Khu Công Nghiệp Phú Bài Giai Đoạn Iv, Đợt 1, Xã Thủy Phù, Thị Xã Hương Thuỷ, Thành Phố Huế, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Oanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thị xã Hương Thủy - Đội Thuế liên huyện Hương Phú. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/05/2019 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 76 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Huế. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hoàng Thương - đã hoạt động được 23 năm 3 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Xây Lắp Và Thương Mại Phúc Anh ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Lắp Và Thương Mại Phúc Anh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3301649467 |
| Địa chỉ |
Lô D2 Khu Công Nghiệp Phú Bài Giai Đoạn Iv, Đợt 1, Xã Thủy Phù, Thị Xã Hương Thuỷ, Thành Phố Huế, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Oanh |
| Điện thoại | 0905 202 636 |
| Ngày hoạt động | 21/05/2019 |
| Quản lý bởi | Thị xã Hương Thủy - Đội Thuế liên huyện Hương Phú |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống lò sưởi, điều hòa không khí. - Lắp đặt cấp thoát nước cho các công trình xây dựng. |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Mua bán quần áo, trang phục, đồ bảo hộ lao động các loại. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán thiết bị PCCC, báo cháy cố định, tự động chống trộm, chống đột nhập, thiết bị quan sát, ghi âm ghi hình. - Mua bán vật tư thiết bị vật tư ngành, điện, nước, thiết bị điện tử, điện lạnh, tin học, thiết bị bưu chính viễn thông. - Mua bán thiết bị chống sét cho tòa nhà và các công trình. - Mua bán thang máy các loại. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách du lịch |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Hoạt động kinh doanh cho thuê văn phòng, cửa hàng, nhà xưởng sản xuất, nhà kho |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế kiến trúc công trình. - Thiết kế xây dựng công trình cầu đường. - Thiết kế kết cấu công trình xây dựng và công nghiệp. - Thiết kế công trình thủy lợi. - Thiết kế nội ngoại thất công trình. - Thiết kế quy hoạch xây dựng. - Thiết kế hệ thống thông gió, điều hòa không khí công trình xây dựng. - Thiết kế xây dựng hệ thống cấp thoát nước. - Thiết kế hệ thống điện cồng trình dân dụng, công nghiệp. - Giám sát xây dựng công tác lắp đặt hệ thống thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp. - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn môi trường, lập báo cáo đánh giá chiến lược môi trường, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo kết bảo vệ môi trường. |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: . |