3301743163 - Công Ty TNHH Dta Thành Phố Huế
Công Ty TNHH Dta Thành Phố Huế là doanh nghiệp có mã số thuế 3301743163. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 1, Tbđ27, Thôn Đông Hồ, Xã Đan Điền, Thành phố Huế, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Lụa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nuôi trồng thuỷ sản nội địa cùng với 41 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Quảng Điền - Đội Thuế liên huyện Hương Điền. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/04/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 4 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nuôi trồng thuỷ sản nội địa tại Thành phố Huế. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thủy Sản Công Nghệ Cao Việt Nam - Chi Nhánh 1 Tại Huế - đã hoạt động được 4 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dta Thành Phố Huế, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Dta Thành Phố Huế | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3301743163 |
| Địa chỉ | Thửa Đất Số 1, Tbđ27, Thôn Đông Hồ, Xã Quảng Thái, Huyện Quảng Điền, Thành Phố Huế, Việt Nam Thửa Đất Số 1, Tbđ27, Thôn Đông Hồ, Xã Đan Điền, Thành phố Huế, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Lụa |
| Điện thoại | 0837 999 126 |
| Ngày hoạt động | 25/04/2025 |
| Quản lý bởi | Huyện Quảng Điền - Đội Thuế liên huyện Hương Điền |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt Chi tiết: Dịch vụ cắt tỉa, đốn hạ, khống chế chiều cao cây xanh. Xử lý cây trồng; Bón phân, phun thuốc bảo vệ thực vật, phòng chống sâu bệnh cho cây trồng. |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0311 | Khai thác thuỷ sản biển |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét không hoạt động tại trụ sở |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá Chi tiết: Chế biến đá xây dựng, sản xuất các sản phẩm từ đá |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: . San lắp mặt bằng. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: . Lắp đặt hệ thống nước cấp, nước thải (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, camera quan sát, thiết bị chống sét, chống trộm, thiết bị tự động thông minh, hệ thống liên lạc, viễn thông, pa nô, bảng hiệu, hộp đèn, nhôm kính, cửa các loại, lan can cầu thang gỗ, sắt, cơ khí; Thi công sàn gỗ, thảm lót sàn (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy ngành công nghiệp; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng ngành điện - điện lạnh, ngành nước. Bán buôn máy lọc nước, thiết bị và phụ tùng máy khác. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng (cát, đá, sỏi, gạch, ngói, xi măng). |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không). |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội ngoại thất. |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Dịch vụ cắt cỏ, làm sạch mảng cỏ, uốn sửa, tạo dáng cây cảnh, tưới nước cây xanh. Dịch vụ chăm sóc và bảo quản cây xanh. Dịch vụ duy tu, chăm sóc mảng xanh. |