3400940726 - Công Ty CP Đầu Tư Phát Triển Lâm Nghiệp Tuy Phong
Công Ty CP Đầu Tư Phát Triển Lâm Nghiệp Tuy Phong là doanh nghiệp có mã số thuế 3400940726. Trụ sở đăng ký tại 299 Thôn 1, Xã Phan Rí Cửa, Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Thị Tuyết Vân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng rừng và chăm sóc rừng cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Bình Thuận - VP Chi cục Thuế khu vực XV. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 20/09/2011 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 86 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng rừng và chăm sóc rừng tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Lâm Nghiệp Đạ Tẻh - đã hoạt động được 33 năm 9 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty CP Đầu Tư Phát Triển Lâm Nghiệp Tuy Phong qua bảng bên dưới.
| Công Ty CP Đầu Tư Phát Triển Lâm Nghiệp Tuy Phong | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3400940726 |
| Địa chỉ | 299 Thôn 1, Xã Phong Phú, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam 299 Thôn 1, Xã Phan Rí Cửa, Lâm Đồng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Vũ Thị Tuyết Vân
Ngoài ra Vũ Thị Tuyết Vân còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 20/09/2011 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Bình Thuận - VP Chi cục Thuế khu vực XV |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt Chi tiết: Sản xuất, kinh doanh và chuyển giao giống cây trồng |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét và cao lanh, than bùn |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 3510 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Đầu tư xây dựng và kinh doanh thủy điện |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ (công trình giao thông) |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích (thủy lợi) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (san lấp mặt bằng) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (thủy sản) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (khách sạn, nhà nghỉ) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không kinh doanh loại hình bar rượu có sử dụng nhạc mạnh) |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Đầu tư, kinh doanh du lịch sinh thái và các dịch vụ du lịch khác |