3401033230 - Công Ty TNHH Năng Lượng Tái Tạo 2 Bình Thuận
Công Ty TNHH Năng Lượng Tái Tạo 2 Bình Thuận (tên quốc tế: BINH THUAN RENEWABLE ENERGY NO2 COMPANY LIMITED; tên viết tắt: REVN 2 - BIT) là doanh nghiệp có mã số thuế 3401033230. Trụ sở đăng ký tại Thôn 1, Xã Liên Hương, Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ren Xin. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất điện cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Bình Thuận - VP Chi cục Thuế khu vực XV. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/10/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 13 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 85 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất điện tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn N&S - đã hoạt động được 22 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Năng Lượng Tái Tạo 2 Bình Thuận trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Năng Lượng Tái Tạo 2 Bình Thuận | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BINH THUAN RENEWABLE ENERGY NO2 COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | REVN 2 - BIT |
| Mã số thuế | 3401033230 |
| Địa chỉ | Thôn 1, Xã Bình Thạnh, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam Thôn 1, Xã Liên Hương, Lâm Đồng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ren Xin |
| Điện thoại | 0252 395 115 |
| Ngày hoạt động | 22/10/2012 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Bình Thuận - VP Chi cục Thuế khu vực XV |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Sản xuất điện |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (xây dựng nền móng của tòa nhà, gồm đóng cọc, thử độ ẩm và các công việc thử nước, chống ẩm các tòa nhà, chôn chân trụ) |