3401034442 - Công Ty TNHH Tổng Hợp Ngọc Quý
Công Ty TNHH Tổng Hợp Ngọc Quý là doanh nghiệp có mã số thuế 3401034442. Trụ sở đăng ký tại Thôn 4, Xã Trà Tân, Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Ngọc Lợi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Đức Linh - Đội Thuế liên huyện La Gi - Hàm Tân - Đức Linh - Tánh Linh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 12/11/2012 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 376 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tùng Lâm Đà Lạt - đã hoạt động được 29 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tổng Hợp Ngọc Quý trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tổng Hợp Ngọc Quý | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3401034442 |
| Địa chỉ | Thôn 4, Xã Tân Hà, Huyện Đức Linh, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam Thôn 4, Xã Trà Tân, Lâm Đồng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Ngọc Lợi |
| Ngày hoạt động | 12/11/2012 |
| Quản lý bởi | Huyện Đức Linh - Đội Thuế liên huyện La Gi - Hàm Tân - Đức Linh - Tánh Linh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác cát, sỏi |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Kè, mương, các công trình thũy lợi, nạo vét kênh mương |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Trừ hạt điều, bông vải) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Trừ đấu giá |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn: Lắp đặt hệ thống, thiết bị phòng cháy chữa cháy, phòng chống mối mọt công trình, kỹ thuật môi trường và lắp đặt các dịch vụ khác. Tư vấn quản lý các dự án công trình xây dựng; dịch vụ tư vấn quản lý đầu tư; Tư vấn đấu thầu các công trình xây dựng. Thẩm tra các loại công trình: dân dụng, công nghiệp, cầu đường, thủy lợi, điện hạ thế, cấp thoát nước. Khảo sát địa hình các công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng-công nghiệp; thiết kế công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị; thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ); thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế điện công trình dân dụng - công nghiệp. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước); Giám sát công tác lắp đặt điện công trình dân dụng - công nghiệp; Giám sát đường dây và trạm biến áp có điện đến 35KV; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |