3401100705 - Công Ty TNHH Khách Sạn Thể Thao Mũi Né
Công Ty TNHH Khách Sạn Thể Thao Mũi Né (tên quốc tế: MUI NE SPORTS HOTEL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MUI NE SPORTS HOTEL CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3401100705. Trụ sở đăng ký tại 246/5 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Mũi Né, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phi Quang Công. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ lưu trú ngắn ngày cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phú Thủy - Thuế cơ sở 6 tỉnh Lâm Đồng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/03/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 445 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ lưu trú ngắn ngày tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Hoàng Gia Đl - đã hoạt động được 34 năm 10 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Khách Sạn Thể Thao Mũi Né, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Khách Sạn Thể Thao Mũi Né | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MUI NE SPORTS HOTEL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MUI NE SPORTS HOTEL CO.,LTD |
| Mã số thuế | 3401100705 |
| Địa chỉ |
246/5 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Mũi Né, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phi Quang Công |
| Điện thoại | 0252 374 333 |
| Ngày hoạt động | 26/03/2015 |
| Quản lý bởi | Phú Thủy - Thuế cơ sở 6 tỉnh Lâm Đồng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
(Khách sạn; Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ dược phẩm) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Vận tải hành khách bằng tàu điện ngầm; Vận tải hành khách bằng taxi) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác (Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng); trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt; trừ kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải ven biển và viễn dương; Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thuỷ nội địa) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay, vé xe, vé tàu; trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Khách sạn; Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ) |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây (không bao gồm thiết lập mạng và kinh doanh hạ tầng bưu chính viễn thông) |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây (trừ thiết lập mạng viễn thông mặt đất) |
| 6130 | Hoạt động viễn thông vệ tinh (không bao gồm thiết lập mạng và kinh doanh hạ tầng bưu chính viễn thông) |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, môi giới bất động sản |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch (Điều hành tua du lịch, lữ hành nội địa, quốc tế) |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác (Dịch vụ thể thao dưới nước) |