3401109151 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dịch Vụ Nông Nghiệp Xuân Hùng
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dịch Vụ Nông Nghiệp Xuân Hùng (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH DV NN XUÂN HÙNG) là doanh nghiệp có mã số thuế 3401109151. Trụ sở đăng ký tại 49 Châu Văn Liêm, Phường Phú Thủy, Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Xuân Hùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng rừng và chăm sóc rừng cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Phan Thiết - Đội Thuế liên huyện Phan Thiết - Hàm Thuận. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 19/08/2015 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 75 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng rừng và chăm sóc rừng tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Lâm Nghiệp Lộc Bắc - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dịch Vụ Nông Nghiệp Xuân Hùng trong bảng bên dưới.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dịch Vụ Nông Nghiệp Xuân Hùng | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH DV NN XUÂN HÙNG |
| Mã số thuế | 3401109151 |
| Địa chỉ | 49 Châu Văn Liêm , Phường Phú Thủy, Thành Phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam 49 Châu Văn Liêm, Phường Phú Thủy, Lâm Đồng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Xuân Hùng |
| Ngày hoạt động | 19/08/2015 |
| Quản lý bởi | Tp. Phan Thiết - Đội Thuế liên huyện Phan Thiết - Hàm Thuận |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác (Trồng cây hàng năm) |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác (Trồng cây lâu năm) |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (Chăn nuôi gia cầm, vịt, ngang, ngỗng) |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp (Khai thác rừng trồng) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Nuôi trồng thủy, hải sản nước ngọt) |
| 0323 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |