3401142134 - Công Ty TNHH Chăn Nuôi Tafa Việt
Công Ty TNHH Chăn Nuôi Tafa Việt (tên quốc tế: TAFA VIET LIVESTOCK COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TAFA VIET LIVESTOCK CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3401142134. Trụ sở đăng ký tại Thôn 1, Xã Trà Tân(Hết Hiệu Lực), Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Lê Thanh Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chăn nuôi gia cầm cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Lâm Đồng - Thuế Tỉnh Lâm Đồng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/01/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 12 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chăn nuôi gia cầm tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Chăn Nuôi C.p. Việt Nam - Chi Nhánh 2 Tại Bình Thuận - đã hoạt động được 17 năm 2 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Chăn Nuôi Tafa Việt qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Chăn Nuôi Tafa Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAFA VIET LIVESTOCK COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TAFA VIET LIVESTOCK CO.,LTD |
| Mã số thuế | 3401142134 |
| Địa chỉ |
Thôn 1, Xã Trà Tân(Hết Hiệu Lực), Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Lê Thanh Tuấn |
| Điện thoại | 0916 550 805 |
| Ngày hoạt động | 09/01/2017 |
| Quản lý bởi | Lâm Đồng - Thuế Tỉnh Lâm Đồng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Chăn nuôi gia cầm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Chăn nuôi gia súc |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp Chi tiết: trồng trọt chăn nuôi hỗn hợp quy mô trang trại |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi Chi tiết: Xử lý làm sạch và chế biến trứng gia cầm (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: Giết mổ gia súc, gia cầm; Chế biến và bảo quản thịt; Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thịt. |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn Chi tiết: Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt; Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản; Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở); sản xuất gia vị, sản xuất thực phẩm chức năng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: sản xuất phân bón |
| 3511 | Sản xuất điện Điện mặt trời |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Chỉ bán buôn động vật sống trong danh mục Nhà nước cho phép) Chi tiết: Bán buôn thức ăn gia súc, kinh doanh các sản phẩm chăn nuôi gia súc gia cầm |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn trứng, thịt gia cầm, các sản phẩm chăn nuôi, rau hoa quả.... |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ trứng, thịt gia cầm, các sản phẩm chăn nuôi, rau hoa quả.... |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Phân bón |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: cho thuê trang trại |