3401244496 - Công Ty Cổ Phần Vận Tải Thương Mại Và Xây Dựng Quảng Thuận
Công Ty Cổ Phần Vận Tải Thương Mại Và Xây Dựng Quảng Thuận (tên quốc tế: QUANG THUAN TRANSPORTATION AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: CTY CP VT TM VÀ XD QUẢNG THUẬN) là doanh nghiệp có mã số thuế 3401244496. Trụ sở đăng ký tại Số 36 Mậu Thân, Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Minh Tân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa cùng với 61 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Tỉnh Bình Thuận. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 31/05/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Khai Thác Và Chế Biến Khoáng Sản Hàm Tân - đã hoạt động được 17 năm 3 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Vận Tải Thương Mại Và Xây Dựng Quảng Thuận ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Vận Tải Thương Mại Và Xây Dựng Quảng Thuận | |
|---|---|
| Tên quốc tế | QUANG THUAN TRANSPORTATION AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | CTY CP VT TM VÀ XD QUẢNG THUẬN |
| Mã số thuế | 3401244496 |
| Địa chỉ | Số 36 Mậu Thân, Phường Bình Hưng, Thành Phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam Số 36 Mậu Thân, Lâm Đồng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Minh Tân |
| Điện thoại | 0252 629 399 |
| Ngày hoạt động | 31/05/2023 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Tỉnh Bình Thuận |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường thủy. Vận tải Xăng dầu đường sông, đường biển. Kinh doanh vận tải biển. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: pha chế các loại xăng, dầu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn Chi tiết: Sửa chữa container |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng, thay thế thiết bị tàu biển và các động cơ Diezen máy tàu thủy |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng bể chứa xăng dầu và các sản phẩm dầu mỏ; xây dựng dân dụng, công nghiệp, đường thủy. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lắp đặt hệ thống sưởi và điều hoà không khí. (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống). Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Đại lý ô tô (loại 9 chỗ ngồi trở xuống), đại lý xe có động cơ khác. |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác; Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống); Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý hàng hóa, môi giới hàng hóa |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thủy sản; Bán buôn rau, quả; Bán buôn cà phê; Bán buôn chè; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy: container. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng, dầu diesel, dầu mazut, nhiên liệu máy bay, dầu hỏa, dầu mỡ nhờn, mỡ máy, khí hóa lỏng LPG (không kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG tại thành phố Hồ Chí Minh). Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán sắt thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: mua bán vật liệu xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ ủy thác xuất khẩu và ủy thác nhập khẩu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ bán buôn hóa chất, thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị (supermarket) (trừ bán buôn hóa chất, thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Kinh doanh xăng, dầu, nhớt, mỡ |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (trừ bán buôn hóa chất, thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (trừ bán buôn hóa chất, thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường bộ; Vận tải xăng dầu đường bộ. |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương (Doanh nghiệp thực hiện các điều kiện quy định về kinh doanh vận tải đường thủy nội địa theo Nghị định số 110/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương Chi tiết: Kinh doanh vận tải biển quốc tế |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường thủy. Vận tải Xăng dầu đường sông, đường biển. Kinh doanh vận tải biển. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi) |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Dịch vụ đại lý và lai dắt tàu biển. Môi giới và cung ứng tàu biển. Dịch vụ hoa tiêu và cứu hộ trên biển. Dịch vụ ứng cứu sự cố tràn dầu. Kinh doanh dịch vụ khai thác cảng xăng dầu (bao gồm cả cầu cảng và hệ thống kho, bể, công nghệ. |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: cảng biển; cảng sông; loại khác (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ sắp xếp, tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường hàng không). Kinh doanh vận tải đa phương thức (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không). |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động quán bar, vũ trường và quán giải khát có khiêu vũ) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê nhà xưởng, kho bãi; cửa hàng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: hoạt động đo đạc bản đồ. Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước, lập báo cáo mô hình thủy lợi, các loại mô hình khác, thi công nạo vét luồng, thủy điện, cảng biển, bến, cửa sông, cửa biển, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư, rà quét phát hiện chướng ngại vật. Tư vấn đấu thầu, lập dự án đầu tư xây dựng công trình, kiểm định chất lượng công trình xây dựng, thẩm tra dự toán xây dựng công trình. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường, giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường thủy, giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (cảng đường thủy), thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình thủy lợi. Thiết kế xây dựng công trình đường thủy. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình đường thủy. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Dịch vụ giám định, kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường của các phương tiện và các thiết bị chuyên ngành xăng dầu |