3401264245 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Phúc Kim
Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Phúc Kim là doanh nghiệp có mã số thuế 3401264245. Trụ sở đăng ký tại Thôn Thắng Lợi, Phường Hàm Thắng, Thành phố Huế, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Quốc Việt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Hàm Thuận Bắc - Đội Thuế liên huyện Phan Thiết - Hàm Thuận. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 137 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Khai Thác & Chế Biến Khoáng Sản Linh Vũ Trân - đã hoạt động được 23 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Phúc Kim trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Phúc Kim | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3401264245 |
| Địa chỉ | Thôn Thắng Lợi, Xã Hàm Thắng, Huyện Hàm Thuận Bắc, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam Thôn Thắng Lợi, Phường Hàm Thắng, Thành phố Huế, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Quốc Việt |
| Ngày hoạt động | 13/05/2025 |
| Quản lý bởi | Huyện Hàm Thuận Bắc - Đội Thuế liên huyện Phan Thiết - Hàm Thuận |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu Chi tiết: Sản xuất giống cây trồng gia vị, cây dược liệu. (trừ cây dược liệu cấm trồng); (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác đất san lấp; đất làm vật liệu san lấp; khoáng sản làm vật liệu san lấp. |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: - Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước); - Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạ tầng kỹ thuật (xử lý chất thải rắn); - Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng; - Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình nhà công nghiệp; - Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều). |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước Chi tiết: Khai thác nước từ sông, hồ, ao... thu nước mưa, thanh lọc nước để cung cấp, xử lý nước cho mục đích công nghiệp và các mục đích khác, khử muối của nước biển để sản xuất nước như là sản phẩm chính, phân phối nước thông qua đường ống bằng xe hoặc các phương tiện khác, hoạt động của các kênh tưới nước. |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: - Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước); - Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (xử lý chất thải rắn); - Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng; - Thi công công tác xây dựng công trình nhà công nghiệp. |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông. |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: lợi, đê điều. |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, lắp đặt giàn giáo; Lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Trừ động vật hoang dã thuộc danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia quy định và các động vật quý hiếm khác cần được bảo vệ) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (trừ phế liệu độc hại, phế thải nguy hại, phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường); (không hoạt động tại trụ sở). (Trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí). |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (trừ đấu giá) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Tư vấn dịch vụ về môi trường, khoáng sản và nước; - Lập đề án, dự án điều tra cơ bản tài nguyên nước; - Lập quy hoạch tài nguyên nước; - Lập quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản; - Đánh giá tài nguyên nước và các hoạt động khác có liên quan đến tài nguyên nước; - Quản lý tài nguyên nước. (trừ thanh toán hối phiếu, thông tin tỷ lệ lượng và tư vấn chứng khoán) |