3401264541 - Công Ty TNHH Xây Dựng Cường Nguyễn Green
Công Ty TNHH Xây Dựng Cường Nguyễn Green là doanh nghiệp có mã số thuế 3401264541. Trụ sở đăng ký tại G2-31 Hoàng Bích Sơn, Phường Phú Thủy, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Cường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phú Thủy - Thuế cơ sở 6 tỉnh Lâm Đồng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 373 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tùng Lâm Đà Lạt - đã hoạt động được 28 năm 11 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Cường Nguyễn Green qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Cường Nguyễn Green | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3401264541 |
| Địa chỉ |
G2-31 Hoàng Bích Sơn, Phường Phú Thủy, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Cường |
| Điện thoại | 0836 353 534 |
| Ngày hoạt động | 21/05/2025 |
| Quản lý bởi | Phú Thủy - Thuế cơ sở 6 tỉnh Lâm Đồng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xử lý nền móng công trình. Xây dựng công trình công nghiệp; công trình thủy lợi. Xây dựng công trình ngầm; công trình đường ống dẫn khí, chất lỏng. |
| 4311 | Phá dỡ ( Trừ hoạt động dò mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng ( Trừ hoạt động dò mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết : Bán buôn nhiên liệu, dầu mỡ nhờn, dầu bôi trơn như : than đá, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu , naphtha, dầu mỏ, dầu thô, diesel nhiên liệu, nhựa đường, xăng, dầu nhiên liệu, dầu đốt nóng , dầu hỏa, khí dầu mỏ, khí proban đã hóa lỏng, dầu mỡ nhờn, xăng dầu đã tinh chế, ….. (Trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn. Đối với xăng dầu, không kinh doanh xăng dầu tại trụ sở, chỉ hoạt động sau khi có quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật. Chỉ hoạt động sau khi được được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật.) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật.) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Điều 3 Luật kinh doanh bất động sản 2014) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Dịch vụ kiến trúc (Điều 19 Luật kiến trúc 2019) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất (Trừ thiết kế súng đạn thể thao, vũ khí thô sơ, dược phẩm.) |