3603447499-006 - Công Ty TNHH Mns Feed – Chi Nhánh Nghệ An
Công Ty TNHH Mns Feed – Chi Nhánh Nghệ An (tên quốc tế: MNS FEED COMPANY LIMITED - NGHE AN BRANCH; tên viết tắt: MNS FEED NGHE AN BRANCH) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 3603447499-006. Trụ sở đăng ký tại Khu C, Kcn Nam Cấm, Khu Kinh Tế Đông Nam Nghệ An, Xã Trung Lộc, Nghệ An, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Johan Christiaan Van Den Ban. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Nghệ An - VP Chi cục Thuế khu vực X. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 20/05/2022 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 7 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản tại Nghệ An. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thức Ăn Chăn Nuôi Golden Star - đã hoạt động được 20 năm 11 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Mns Feed – Chi Nhánh Nghệ An ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Mns Feed - Chi Nhánh Nghệ An | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MNS FEED COMPANY LIMITED - NGHE AN BRANCH |
| Tên viết tắt | MNS FEED NGHE AN BRANCH |
| Mã số thuế | 3603447499-006 |
| Địa chỉ | Khu C, Kcn Nam Cấm, Khu Kinh Tế Đông Nam Nghệ An, Xã Nghi Xá, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam Khu C, Kcn Nam Cấm, Khu Kinh Tế Đông Nam Nghệ An, Xã Trung Lộc, Nghệ An, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Johan Christiaan Van Den Ban |
| Điện thoại | 0238 379 896 |
| Ngày hoạt động | 20/05/2022 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Nghệ An - VP Chi cục Thuế khu vực X |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất, chế biến, gia công các sản phẩm thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0145 | Chăn nuôi lợn Chi tiết: Đầu tư và hợp tác chăn nuôi heo và gia súc với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước (không thực hiện tại trụ sở chính) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: Đầu tư và hợp tác chăn nuôi gia cầm với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước (không thực hiện tại trụ sở chính) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Chế biến cá, tôm, mực |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: Sản xuất, chế biến, gia công các sản phẩm thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản. |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất bao bì nhựa PP, PE |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Buôn bán ngô và các loại ngũ cốc khác; Bán buôn động vật sống; Buôn bán thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; Buôn bán nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa, lúa gạo); bán buôn giống thủy sản; Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (không bán buôn nông sản tại trụ sở) (CPC 622) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn hải sản (trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn bao bì giấy, nilon, bao bì nhựa các loại |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê văn phòng, kho bãi, nhà xưởng (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và thực hiện theo Điều 11 Luật Kinh doanh bất động sản Số 66/2014/QH13 ngày 25/11/2014) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |