3700604997-007 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Lực Kỹ Đắk Nông
Chi Nhánh Công Ty TNHH Lực Kỹ Đắk Nông là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 3700604997-007. Trụ sở đăng ký tại Thôn Đồng Tiến, Phường Đông Gia Nghĩa, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trương Quang Đông. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Gia Nghĩa - Đắk Glong. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/01/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 5 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Khoa Học Công Nghệ Thanh Trị - đã hoạt động được 13 năm 9 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Lực Kỹ Đắk Nông qua bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Lực Kỹ Đắk Nông | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3700604997-007 |
| Địa chỉ | Thôn Đồng Tiến, Xã Đắk Nia, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông, Việt Nam Thôn Đồng Tiến, Phường Đông Gia Nghĩa, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trương Quang Đông |
| Điện thoại | 0971 119 117 |
| Ngày hoạt động | 17/01/2018 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Gia Nghĩa - Đắk Glong |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (không chăn nuôi tại trụ sở chính) |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0710 | Khai thác quặng sắt (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép khai thác khoáng sản) |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt Chi tiết: Khai thác quặng bô xít (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép khai thác khoáng sản) |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép khai thác khoáng sản) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép khai thác khoáng sản) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (không cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ tại trụ sở chính) |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy chuyên dụng ngư nghiệp (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng. |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thủy sản. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng và ngư nghiệp. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng (trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không chứa, phân loại và xử lý, tái chế tại trụ sở; Trừ kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn pháp lý) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe ô tô. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xe máy chuyên dùng; Cho thuê máy móc, thiết bị và phụ tùng máy xay. |