3702661341 - Công Ty TNHH Pure Roast Coffee Viet Nam
Công Ty TNHH Pure Roast Coffee Viet Nam (tên quốc tế: PURE ROAST COFFEE VIET NAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: PURE ROAST COFFEE VIET NAM CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3702661341. Trụ sở đăng ký tại Xóm Quỳ Lăng, Xã Giai Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Bá Bình. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Yên Thành - Đội Thuế liên huyện Bắc Nghệ II. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 04/05/2018 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 117 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Nghệ An. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH TM DV Vinh Phương - đã hoạt động được 24 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Pure Roast Coffee Viet Nam qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Pure Roast Coffee Viet Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PURE ROAST COFFEE VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | PURE ROAST COFFEE VIET NAM CO.,LTD |
| Mã số thuế | 3702661341 |
| Địa chỉ | Xóm Quỳ Lăng, Xã Lăng Thành, Huyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam Xóm Quỳ Lăng, Xã Giai Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Bá Bình |
| Điện thoại | 0965 804 996 |
| Ngày hoạt động | 04/05/2018 |
| Quản lý bởi | Huyện Yên Thành - Đội Thuế liên huyện Bắc Nghệ II |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn hạt cà phê, nhân cà phê, cà phê chế biến, ngũ cốc, trái cây; Bán buôn các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (không chăn nuôi tại trụ sở chính) |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt Chi tiết: Mua bán cung ứng cây giống, con giống |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô Chi tiết: Sản xuất, chế biến bột ngũ cốc, xay xát cà phê, chế biến: Cà phê bột, cà phê túi lọc, cà phê hòa tan (không sản xuất, gia công, chế biến, xay xát tại trụ sở chính) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, chế biến thực phẩm, thực phẩm công nghiệp: Cà phê chế biến, sản xuất các loại chè, bột sữa caco, rang xay cà phê (không sản xuất, chế biến, gia công tại trụ sở chính) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Thu mua nông sản các loại |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn hạt cà phê, nhân cà phê, cà phê chế biến, ngũ cốc, trái cây; Bán buôn các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: có cồn và không cồn |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn các loại máy móc, thiết bị công nghệ dây truyền chế biến cà phê, nông sản, công nghiệp |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế, tư vấn thiết kế lắp đặt hệ thống máy móc |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Đóng gói cà phê, nông sản (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh, chuyển giao công nghệ chế biến cà phê |