3901313363 - Công Ty Cổ Phần Môi Trường Công Nghiệp An Huy Vnc Tây Ninh
Công Ty Cổ Phần Môi Trường Công Nghiệp An Huy Vnc Tây Ninh là doanh nghiệp có mã số thuế 3901313363. Trụ sở đăng ký tại Ấp Xóm Mới 2, Phường Gò Dầu, Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Hằng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Gò Dầu - Trảng Bàng - Bến Cầu. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/04/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 278 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tâm Phát - đã hoạt động được 22 năm 2 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Môi Trường Công Nghiệp An Huy Vnc Tây Ninh ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Môi Trường Công Nghiệp An Huy Vnc Tây Ninh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3901313363 |
| Địa chỉ | Ấp Xóm Mới 2, Xã Thanh Phước, Huyện Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam Ấp Xóm Mới 2, Phường Gò Dầu, Tây Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thị Hằng
Ngoài ra Nguyễn Thị Hằng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0944 169 869 |
| Ngày hoạt động | 02/04/2021 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Gò Dầu - Trảng Bàng - Bến Cầu |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất tấm bê tông đúc sẵn, ống cọc bê tông, cọc bê tông cốt thép |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (trừ rác thải độc hại Nhà nước cấm) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (trừ rác thải độc hại Nhà nước cấm) |
| 3830 | Tái chế phế liệu (trừ phế liệu Nhà nước cấm) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (trừ các hoạt động Nhà nước cấm) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: từ 35 KV trở xuống |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi; xây dựng đường ống, hệ thống nước; xây dựng hệ thống xử lý nước. |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: Xây dựng các công trình viễn thông (không bao gồm thiết lập mạng viễn thông) |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình cấp, thoát nước đô thị |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu công nghiệp, khu dân cư, khu công nghiệp cao; xây dựng công trình ngầm. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp, y tế, thú y và các loại hóa chất Nhà nước cấm); Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán buôn phụ liệu may mặc và dày dép |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn lập dự án đầu tư (không bao gồm thiết kế công trình); Tư vấn môi trường: lập báo cáo môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường, báo cáo đánh giá tác động của môi trường |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |