4000430666-001 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Chế Biến Cát Lộc Đại
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Chế Biến Cát Lộc Đại là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 4000430666-001. Trụ sở đăng ký tại Thôn Lộc Đại, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Công Đức. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Núi Thành - Đội Thuế liên huyện Tam Kỳ - Núi Thành - Phú Ninh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 18/09/2018 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 21 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Kỹ Nghệ Khoáng Sản Quảng Nam - đã hoạt động được 21 năm 4 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Chế Biến Cát Lộc Đại qua bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Chế Biến Cát Lộc Đại | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4000430666-001 |
| Địa chỉ | Thôn Lộc Đại, Xã Quế Hiệp, Huyện Quế Sơn, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam Thôn Lộc Đại, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Công Đức
Ngoài ra Nguyễn Công Đức còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0914 301 219 |
| Ngày hoạt động | 18/09/2018 |
| Quản lý bởi | Huyện Núi Thành - Đội Thuế liên huyện Tam Kỳ - Núi Thành - Phú Ninh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thăm dò, chế biến và khai thác khoáng sản (trừ khoáng sản cấm); Khai thác, sản xuất chế biến đá thạch anh và các loại đá khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thăm dò, chế biến và khai thác khoáng sản (trừ khoáng sản cấm); Khai thác, sản xuất chế biến đá thạch anh và các loại đá khác |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản Chi tiết: Chế biến phụ gia trong ngành công nghiệp đúc: Fero-cilicon, bột thạch anh |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét Chi tiết : Sản xuất các loại gạch, sản xuất vật liệu xây dựng, phụ gia xây dựng và các loại vật liệu xây dựng khác |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất cát tuyển rửa, cát khuôn đúc, cát bọc nhựa, cát sấy khô và các loại cát khác |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm khác bằng kim loại, đúc các loại sản phẩm bằng kim loại, chế tạo các sản phẩm khuôn mẫu, chế tạo cụm linh kiện bằng kim loại, lắp ráp cụm linh kiện hoặc thành phần |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán sắt thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán hóa chất phục vụ cho ngành đúc và các loại hóa chất khác (trừ hóa chất cấm) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |