4000824910 - Công Ty TNHH Cây Xanh Đô Thị Quảng Nam
Công Ty TNHH Cây Xanh Đô Thị Quảng Nam (tên viết tắt: CÔNG TY CÂY XANH ĐÔ THỊ QUẢNG NAM) là doanh nghiệp có mã số thuế 4000824910. Trụ sở đăng ký tại Tổ 15, Xã Thăng Bình, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đoàn Ngọc Khâm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 8 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 07/09/2011 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 13 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại - Dịch Vụ Hoa Và Hơn Thế Nữa - đã hoạt động được 16 năm 10 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Cây Xanh Đô Thị Quảng Nam trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Cây Xanh Đô Thị Quảng Nam | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY CÂY XANH ĐÔ THỊ QUẢNG NAM |
| Mã số thuế | 4000824910 |
| Địa chỉ |
Tổ 15, Xã Thăng Bình, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đoàn Ngọc Khâm |
| Điện thoại | 0905 686 265 |
| Ngày hoạt động | 07/09/2011 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 8 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Chăn nuôi gia súc |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Chi tiết: Sản xuất phân vi sinh |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại Chi tiết: Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi thủy điện, hạ tầng kỹ thuật, nạo vét kênh, mương, sông, hồ. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện lạnh, hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp đến 35kV |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán thiết bị vệ sinh môi trường |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; Lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp, dân dụng, giao thông, thủy điện, công trình điện, thủy lợi, cấp thoát nước. Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp, dân dụng, giao thông, thủy điện, công trình điện, thủy lợi, cấp thoát nước, môi trường. Khảo sát địa hình, địa chất. Đo đạc bản đồ. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |