4000976818 - Công Ty TNHH Công Nghệ Vật Liệu Thịnh Miền Trung
Công Ty TNHH Công Nghệ Vật Liệu Thịnh Miền Trung là doanh nghiệp có mã số thuế 4000976818. Trụ sở đăng ký tại Thôn Cẩm Văn Tây, Xã Điện Bàn Tây, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đoàn Thị Tiên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 7 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/03/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 45 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Bê Tông Hòa Cầm - Intimex - đã hoạt động được 24 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Công Nghệ Vật Liệu Thịnh Miền Trung qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Công Nghệ Vật Liệu Thịnh Miền Trung | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4000976818 |
| Địa chỉ |
Thôn Cẩm Văn Tây, Xã Điện Bàn Tây, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đoàn Thị Tiên |
| Điện thoại | 0974 911 029 |
| Ngày hoạt động | 11/03/2014 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 7 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình điện, điện chiếu sáng công cộng, điện dân dụng |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết : Xây dựng công trình giao thông đường thủy, công trình thủy điện; nạo vét luồng lạch, lòng sông, bến bãi |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, nông thôn |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống báo cháy, chữa cháy, chống trộm, camera quan sát, các loại khóa cửa cho công trình |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Thi công sơn, chống thấm công trình nhà ở, công trình xây dựng; sơn vạch giao thông đường bộ; trang trí nội, ngoại thất |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng xây dựng. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, nhôm |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn xi măng, ngói, gạch xây, gạch men, cát, đá, sỏi, ván ép, la phông, véc ni, sơn, vật liệu chống thấm các loại, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác dùng trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: Nghiên cứu phát triển sản phẩm và chuyển giao công nghệ trong sản xuất bê tông |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |