4000987136 - Công Ty TNHH Phát Triển Nông Lâm Quảng Nam
Công Ty TNHH Phát Triển Nông Lâm Quảng Nam (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN NÔNG LÂM QUẢNG NAM) là doanh nghiệp có mã số thuế 4000987136. Trụ sở đăng ký tại Thôn Nam Phước, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Văn Cư. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Đại Lộc - Đội Thuế liên huyện Đại Lộc - Phước Sơn - Nam Giang. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 30/05/2014 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 21 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Kỹ Nghệ Khoáng Sản Quảng Nam - đã hoạt động được 21 năm.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Phát Triển Nông Lâm Quảng Nam trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Phát Triển Nông Lâm Quảng Nam | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN NÔNG LÂM QUẢNG NAM |
| Mã số thuế | 4000987136 |
| Địa chỉ | Thôn Nam Phước, Xã Đại Tân, Huyện Đại Lộc, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam Thôn Nam Phước, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Văn Cư |
| Điện thoại | 0983 475 567 |
| Ngày hoạt động | 30/05/2014 |
| Quản lý bởi | Huyện Đại Lộc - Đội Thuế liên huyện Đại Lộc - Phước Sơn - Nam Giang |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Khai thác mỏ và khai thác khoáng chất và nguyên liệu làm đái mài, đá quý, các khoáng chất, grafit tự nhiên và các chất phụ gia khác: đá quý, bột thạch anh, mica. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu Chi tiết: Trồng cây dược liệu, cây thuốc chữa bệnh, cây làm nguyên liệu cho công nghiệp dược hoặc làm thuốc chữa bệnh qua chế biến. |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác mỏ và khai thác khoáng chất và nguyên liệu làm đái mài, đá quý, các khoáng chất, grafit tự nhiên và các chất phụ gia khác: đá quý, bột thạch anh, mica. |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng, bến bãi. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội thất. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn hoa, cây cỏ làm thuốc, nông lâm sản nguyên liệu làm thuốc. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện, máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong ngành điện; . |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất ( trừ các loại hóa chất Nhà nước cấm ). |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Lập dự án khai thác, chế biến khoáng sản, hóa học, dược liệu. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |