4001002180 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Bestlifeunion
Công Ty TNHH Một Thành Viên Bestlifeunion (tên quốc tế: BESTLIFEUNION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: BLU COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 4001002180. Trụ sở đăng ký tại Thôn An Lương, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Thanh Nga. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Duy Xuyên - Đội Thuế liên huyện Điện Bàn - Duy Xuyên - Hội An. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 04/11/2014 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 120 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Nhựa Đường Petrolimex Đà Nẵng- Công Ty TNHH Nhựa Đường Petrolimex - đã hoạt động được 20 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Bestlifeunion qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Bestlifeunion | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BESTLIFEUNION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | BLU COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 4001002180 |
| Địa chỉ | Thôn An Lương, Xã Duy Hải, Huyện Duy Xuyên, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam Thôn An Lương, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thị Thanh Nga |
| Điện thoại | 0976 010 636 |
| Ngày hoạt động | 04/11/2014 |
| Quản lý bởi | Huyện Duy Xuyên - Đội Thuế liên huyện Điện Bàn - Duy Xuyên - Hội An |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Mua bán phân bón, thuốc thú y, bán nguyên liệu sản xuất thuốc thú y, thuỷ sản; phụ gia sản xuất thức ăn cho gia cầm và thuỷ sản (trừ phụ gia cấm); vật tư và dụng cụ thú y, hoá chất (trừ hoá chất sử dụng trong nông nghiệp, sinh phẩm y tế, hóa chất cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa hưởng hoa hồng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu phụ gia thức ăn chăn nuôi; buôn bán động vật sống: bán buôn, bán lẻ con giống (trừ động vật cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc trang thiết bị chăn nuôi, thuỷ sản |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán phân bón, thuốc thú y, bán nguyên liệu sản xuất thuốc thú y, thuỷ sản; phụ gia sản xuất thức ăn cho gia cầm và thuỷ sản (trừ phụ gia cấm); vật tư và dụng cụ thú y, hoá chất (trừ hoá chất sử dụng trong nông nghiệp, sinh phẩm y tế, hóa chất cấm) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động biên dịch, phiên dịch |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (Trừ thuốc bảo vệ thực vật, hóa chất cấm) |