4001019265 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại – VLXD Thanh Tâm
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại – VLXD Thanh Tâm là doanh nghiệp có mã số thuế 4001019265. Trụ sở đăng ký tại Thôn Châu Lâm, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tăng Thượng Lâm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Thăng Bình - Đội Thuế liên huyện Thăng Bình - Quế Sơn - Hiệp Đức. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/03/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 444 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Mai Anh - đã hoạt động được 28 năm 6 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại – VLXD Thanh Tâm trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại - VLXD Thanh Tâm | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4001019265 |
| Địa chỉ | Thôn Châu Lâm, Xã Bình Trị, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Thôn Châu Lâm, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Tăng Thượng Lâm
Ngoài ra Tăng Thượng Lâm còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0933 388 896 |
| Ngày hoạt động | 03/03/2015 |
| Quản lý bởi | Huyện Thăng Bình - Đội Thuế liên huyện Thăng Bình - Quế Sơn - Hiệp Đức |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thăm dò, khai thác khoáng sản (trừ khoáng sản cấm) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |