4001031569 - Công Ty TNHH Tôn Thép Trí Thiện
Công Ty TNHH Tôn Thép Trí Thiện (tên quốc tế: TOLE STEEL TRI THIEN COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 4001031569. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố Phước Viên, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Cảnh Lan. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Quế Sơn - Đội Thuế liên huyện Thăng Bình - Quế Sơn - Hiệp Đức. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/07/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 178 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Chế Tạo Kết Cấu Thép Vneco.ssm - đã hoạt động được 21 năm 8 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tôn Thép Trí Thiện qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tôn Thép Trí Thiện | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TOLE STEEL TRI THIEN COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 4001031569 |
| Địa chỉ | Tổ Dân Phố Phước Viên , Thị Trấn Trung Phước, Huyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam Tổ Dân Phố Phước Viên, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Cảnh Lan |
| Điện thoại | 0905 903 223 |
| Ngày hoạt động | 10/07/2015 |
| Quản lý bởi | Huyện Quế Sơn - Đội Thuế liên huyện Thăng Bình - Quế Sơn - Hiệp Đức |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Sản xuất tấm lợp bằng thép mạ kẽm (tôn kẽm), hợp kim nhôm kẽm (tôn lạnh), mạ kẽm phủ sơn (tôn màu), mạ hợp kim nhôm kẽm màu (tôn lạnh màu) và mạ các loại hợp kim khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm vật liệu xây dựng bằng nhựa gồm hạt nhựa PVC, PE, PP, PRP, PET; ống nhựa PVC, PE, PP, PRP, PET; cửa nhựa, khung nhựa, tấm trần nhựa |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất khung kèo thép các sản phẩm cơ khí, lắp dựng các cấu kiện, nhà kho, dầm cẩu trục, các sản phẩm cơ khí phục vụ ngành xây dựng |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại Chi tiết: Sản xuất xà gồ thép, xà gồ mạ kẽm, dập cán sóng tôn, sản xuất ống thép đen, ống thép mạ kẽm, ống thép mạ các loại hợp kim khác, sản xuất lưới thép mạ, dây thép mạ kẽm, dây thép các loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Sản xuất tấm lợp bằng thép mạ kẽm (tôn kẽm), hợp kim nhôm kẽm (tôn lạnh), mạ kẽm phủ sơn (tôn màu), mạ hợp kim nhôm kẽm màu (tôn lạnh màu) và mạ các loại hợp kim khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn các sản phẩm sắt thép, kẽm thỏi, các kim loại và hợp kim khác; ống thép inox, ống thép hợp kim, ông kim loại màu, khung trần chìm bằng thép, bằng nhôm và kim loại màu; các sản phẩm nhôm dùng cho vật liệu xây dựng và tiêu dùng như: thanh nhôm, khung nhôm, tấm ốp vách, ốp trần, ốp tường bằng nhôm |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn các sản phẩm vật liệu xây dựng bằng nhựa gồm hạt nhựa PVC, PE, PP, PRP, PET; ống nhựa PVC, PE, PP, PRP, PET; cửa nhựa, khung nhựa, tấm trần nhựa; xi măng, gạch xây, đá, cát, sỏi; kính xây dựng; sơn, vecsni; gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; vật liệu xây dựng; tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |