4001076418 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Xây Dựng Gò Nổi
Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Xây Dựng Gò Nổi (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH MTV SX XD GÒ NỔI) là doanh nghiệp có mã số thuế 4001076418. Trụ sở đăng ký tại 34 Đường 610B, Thôn Bảo An Đông, Xã Điện Quang, Thị Xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Phi Long. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thị xã Điện Bàn - Đội Thuế liên huyện Điện Bàn - Duy Xuyên - Hội An. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/05/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 240 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Điện Trường Giang - đã hoạt động được 26 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Xây Dựng Gò Nổi trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Xây Dựng Gò Nổi | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH MTV SX XD GÒ NỔI |
| Mã số thuế | 4001076418 |
| Địa chỉ |
34 Đường 610B, Thôn Bảo An Đông, Xã Điện Quang, Thị Xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Phi Long |
| Điện thoại | 0979 161 680 |
| Ngày hoạt động | 13/05/2016 |
| Quản lý bởi | Thị xã Điện Bàn - Đội Thuế liên huyện Điện Bàn - Duy Xuyên - Hội An |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình Dân dụng, Công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình xử lý bùn; Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu. |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: lợi,đê điều |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình Dân dụng, Công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán thiết bị điện, phụ tùng và động cơ điện |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán phân bón |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng, lập hồ sơ mời thầu, xét thầu, đấu thầu; Thẩm định, thẩm tra dự án và thiết kế dự toán các công trình xây dựng; Lập dự án đầu tư xây dựng công trình |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kết cấu các công trình dân dụng và công nghiệp, thiết kế công trình đường bộ; Giám sát thi công các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình điện; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộ; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Tư vấn đấu thầu; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộ; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp; Thẩm tra thiết kế quy hoạch xây dựng; Hoạt động đo đạc bản đồ; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Chứng nhận đủ điều kiện an toàn chịu lực và sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng; Tư vấn xây dựng. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |