4001084962 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Xây Dựng Đại Phước
Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Xây Dựng Đại Phước (tên quốc tế: DAI PHUOC INVESTMENT CONSTRUCTION COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 4001084962. Trụ sở đăng ký tại 23 Đường Đỗ Đăng Tuyển, Phường Bàn Thạch, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trương Minh Phước. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bàn Thạch - Thuế cơ sở 9 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/06/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 445 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Nhất Huy - đã hoạt động được 22 năm 10 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Xây Dựng Đại Phước ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Xây Dựng Đại Phước | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DAI PHUOC INVESTMENT CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 4001084962 |
| Địa chỉ |
23 Đường Đỗ Đăng Tuyển, Phường Bàn Thạch, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trương Minh Phước |
| Điện thoại | 0989 440 777 |
| Ngày hoạt động | 28/06/2016 |
| Quản lý bởi | Bàn Thạch - Thuế cơ sở 9 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế, giám sát thi công xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật. Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Hoạt động đo đạt bản đồ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thăm dò, khai thác, tận thu vàng sa khoáng, quặng titan, các loại khoáng sản khác (trừ khoáng sản cấm) |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: Xử lý môi trường |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán cây xanh, sinh vật cảnh |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, lập cam kết bảo vệ môi trường. Quy hoạch chung và quy hoạch chi tiết. Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập dự án đầu tư xây dựng, thẩm tra, lập hồ sơ mời thầu, tổ chức đấu thầu |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế, giám sát thi công xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật. Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Hoạt động đo đạt bản đồ |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Thí nghiệm vật liệu trong các công trình xây dựng, kiểm định chất lượng công trình xây dựng và thi công các công trình thực nghiệm |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |