4001085758 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Kiến Trúc Xây Dựng Nguyên Khang
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Kiến Trúc Xây Dựng Nguyên Khang (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH MTV KIẾN TRÚC XÂY DỰNG NGUYÊN KHANG) là doanh nghiệp có mã số thuế 4001085758. Trụ sở đăng ký tại Tổ 9, Khối Thanh Tây, Phường Hội An Đông, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Phương Nga. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà không để ở cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 7 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 06/07/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 90 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà không để ở tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xây Lắp Và Thương Mại - đã hoạt động được 26 năm 2 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Kiến Trúc Xây Dựng Nguyên Khang ở bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Kiến Trúc Xây Dựng Nguyên Khang | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH MTV KIẾN TRÚC XÂY DỰNG NGUYÊN KHANG |
| Mã số thuế | 4001085758 |
| Địa chỉ |
Tổ 9, Khối Thanh Tây, Phường Hội An Đông, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Phương Nga |
| Điện thoại | 0932 556 654 |
| Ngày hoạt động | 06/07/2016 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 7 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông, cầu đường |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình điện, đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35 KV, xây dựng công trình nhiệt điện, điện chiếu sáng công cộng |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông đường thủy, công trình thủy điện; nạo vét luồng lạch, lòng sông, bến bãi |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, nông thôn, công trình thể thao |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt, bảo dưỡng các thiết bị điện tử, tổng đài nội bộ, các hệ thống camera, hệ thống mạng máy tính, hệ thống báo cháy, chữa cháy, chống sét, hệ thống an ninh, hệ thống lò sưởi, thông gió và điều hòa không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội và ngoại thất công trình |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |