4001090451 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Long Đạt
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Long Đạt (tên quốc tế: LONG DAT CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 4001090451. Trụ sở đăng ký tại Tổ 5, Thôn Thuận Hòa, Thành phố Đà Nẵng, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Ngọc Phương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Đại Lộc - Đội Thuế liên huyện Đại Lộc - Phước Sơn - Nam Giang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/09/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 240 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Điện Trường Giang - đã hoạt động được 26 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Long Đạt ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Long Đạt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LONG DAT CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 4001090451 |
| Địa chỉ | Tổ 5, Thôn Thuận Hòa, Xã Đại Thắng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Tổ 5, Thôn Thuận Hòa, Thành phố Đà Nẵng, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Bùi Ngọc Phương
Ngoài ra Bùi Ngọc Phương còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 01/09/2016 |
| Quản lý bởi | Huyện Đại Lộc - Đội Thuế liên huyện Đại Lộc - Phước Sơn - Nam Giang |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng, tháo dỡ các công trình xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: - Tư vấn, khảo sát lập dự án đầu tư công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi - Tư vấn quản lý dự án, tư vấn đấu thầu, lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng; thẩm tra dự án đầu tư, thẩm tra thiết kế, dự toán công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát địa hình, địa chất công trình - Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ), hạ tầng kỹ thuật, thiết kế quy hoạch chi tiết xây dựng. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ), hạ tầng kỹ thuật và lắp đặt thiết bị |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |