4001289871 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Vững Hằng
Công Ty TNHH Một Thành Viên Vững Hằng là doanh nghiệp có mã số thuế 4001289871. Trụ sở đăng ký tại Thôn Tứ Trung, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tấn Vững. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Quế Sơn - Hiệp Đức. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/11/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 273 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Liên Việt Á - đã hoạt động được 29 năm 2 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Vững Hằng qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Vững Hằng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4001289871 |
| Địa chỉ | Thôn Tứ Trung, Xã Quế Lâm, Huyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam Thôn Tứ Trung, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Tấn Vững |
| Điện thoại | 0378 303 925 |
| Ngày hoạt động | 27/11/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Quế Sơn - Hiệp Đức |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò Chi tiết: |
| 0145 | Chăn nuôi lợn Chi tiết: |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: - cây thân gỗ - Ươm giống cây lâm nghiệp |
| 0220 | Khai thác gỗ Chi tiết: rừng trồng |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng: Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng ô tô |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe du lịch |