4101445362 - Công Ty TNHH Sản Xuất Cơ Khí & Xây Dựng Nam Hưng
Công Ty TNHH Sản Xuất Cơ Khí & Xây Dựng Nam Hưng (tên quốc tế: NAM HUNG LTD COMPANY; tên viết tắt: CÔNG TY NAM HƯNG) là doanh nghiệp có mã số thuế 4101445362. Trụ sở đăng ký tại , Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đàm Văn Hưng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất các cấu kiện kim loại cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bình Định - Thuế cơ sở 2 tỉnh Gia Lai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/06/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 37 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất các cấu kiện kim loại tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Song Nguyên Gia Lai - đã hoạt động được 24 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sản Xuất Cơ Khí & Xây Dựng Nam Hưng, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Cơ Khí & Xây Dựng Nam Hưng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NAM HUNG LTD COMPANY |
| Tên viết tắt | CÔNG TY NAM HƯNG |
| Mã số thuế | 4101445362 |
| Địa chỉ | Thôn Vinh Thạnh 1, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam , Gia Lai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đàm Văn Hưng |
| Điện thoại | 0937 176 559 |
| Ngày hoạt động | 16/06/2015 |
| Quản lý bởi | Bình Định - Thuế cơ sở 2 tỉnh Gia Lai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ mua bán vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng (trừ thiết kế kiến trúc) |