4101478008 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Xây Dựng Hoàng Phúc
Công Ty TNHH Dịch Vụ Xây Dựng Hoàng Phúc (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH DV XD HOÀNG PHÚC) là doanh nghiệp có mã số thuế 4101478008. Trụ sở đăng ký tại Số 34/1 Đường Đô Đốc Bảo, Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Hạnh Phúc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quy Nhơn Đông - Thuế cơ sở 1 tỉnh Gia Lai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/12/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 265 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Phú Tân Thành Gia Lai - đã hoạt động được 29 năm 7 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Xây Dựng Hoàng Phúc trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Xây Dựng Hoàng Phúc | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH DV XD HOÀNG PHÚC |
| Mã số thuế | 4101478008 |
| Địa chỉ |
Số 34/1 Đường Đô Đốc Bảo, Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Hạnh Phúc |
| Điện thoại | 0935 687 177 |
| Ngày hoạt động | 22/12/2016 |
| Quản lý bởi | Quy Nhơn Đông - Thuế cơ sở 1 tỉnh Gia Lai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi và công trình cấp, thoát nước khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Đào đắp, san ủi mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định, theo hợp đồng; Vận chuyển hành khách du lịch bằng ô tô |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng xe tải thông thường; Vận tải hàng hóa bằng xe cẩu, xe container |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết : Bốc dỡ hàng hóa bằng xe cẩu; xếp hàng hóa hoặc hành lý của hành khách lên phương tiện vận tải hoặc dỡ hàng hóa hoặc hành lý của hành khách từ phương tiện vận tải; bốc vác hàng hóa; Bốc, dỡ hàng hóa toa xe lửa. |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ làm thủ tục visa, hộ chiếu; Đại lý vé máy bay, tàu hỏa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn, nhà nghỉ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: - Kinh doanh lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Các dịch vụ phục vụ khách du lịch (Không bao gồm kinh doanh phòng hát Karaoke, quán bar, vũ trường) |