4101479717 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Đức Phương
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Đức Phương (tên viết tắt: CÔNG TY CP ĐT & PT ĐỨC PHƯƠNG) là doanh nghiệp có mã số thuế 4101479717. Trụ sở đăng ký tại Thôn Tân Thành, Xã Tam Quan Bắc, Thị Xã Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Oanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thị xã Hoài Nhơn - Đội Thuế liên huyện Hoài Nhơn - Hoài Ân - An Lão. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 11/01/2017 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 8 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Hòa Bình - đã hoạt động được 24 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Đức Phương trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Đức Phương | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY CP ĐT & PT ĐỨC PHƯƠNG |
| Mã số thuế | 4101479717 |
| Địa chỉ |
Thôn Tân Thành, Xã Tam Quan Bắc, Thị Xã Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Oanh |
| Điện thoại | 0984 452 298 |
| Ngày hoạt động | 11/01/2017 |
| Quản lý bởi | Thị xã Hoài Nhơn - Đội Thuế liên huyện Hoài Nhơn - Hoài Ân - An Lão |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
Chi tiết: Hoạt động bệnh viện |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Đào đắp, san ủi mặt bằng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thủy hải sản (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thuốc tân dược, đông dược thành phẩm; Bán lẻ dụng cụ, thiết bị y tế và chỉnh hình; Bán lẻ mỹ phẩm |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đầu tư khai thác nuôi trồng thủy sản. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát, lập phương án, thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình đo đạc và bản đồ; Kiểm định chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ; Xây dựng lưới tọa độ, độ cao; Đo vẽ thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1/200, 1/500, 1/1000, 1/2000 và bản đồ địa hình tỷ lệ 1/5000 phục vụ chuyên ngành; Đo vẽ thành lập bản đồ địa chính các loại tỷ lệ; Trích đo thửa đất; Xây dựng cơ sở dữ liệu đo đạc và bản đồ; Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Đăng ký thống kê đất đai, lập hồ sơ địa chính. Tư vấn giám sát thi công xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, trạm bơm và hạ tầng kỹ thuật. Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu. Thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Hoạt động bệnh viện |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| 8790 | Hoạt động chăm sóc tập trung khác |