4101488278 - Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Tổng Hợp Tân Ân Hải
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Tổng Hợp Tân Ân Hải (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH XD VÀ TM TH TÂN ÂN HẢI) là doanh nghiệp có mã số thuế 4101488278. Trụ sở đăng ký tại Khu Phố Thuận Thượng 1, Phường Hoài Xuân, Thị Xã Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Lập. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thị xã Hoài Nhơn - Đội Thuế liên huyện Hoài Nhơn - Hoài Ân - An Lão. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/06/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 45 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Thành Phú - Gia Lai - đã hoạt động được 31 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Tổng Hợp Tân Ân Hải trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Tổng Hợp Tân Ân Hải | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH XD VÀ TM TH TÂN ÂN HẢI |
| Mã số thuế | 4101488278 |
| Địa chỉ |
Khu Phố Thuận Thượng 1, Phường Hoài Xuân, Thị Xã Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Lập |
| Điện thoại | 0396 933 918 |
| Ngày hoạt động | 01/06/2017 |
| Quản lý bởi | Thị xã Hoài Nhơn - Đội Thuế liên huyện Hoài Nhơn - Hoài Ân - An Lão |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: làm vật liệu xây dựng thông thường |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Đào đắp, san ủi mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế công trình giao thông; Thiết kế công trình Thủy Lợi; Thiết kế công trình Điện công nghiệp; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; Giám sát thi công xây dựng công trình Thủy Lợi; Giám sát thi công công trình hạ Tầng Kỹ Thuật; Giám sát công trình điện; Khảo sát địa hình công trình xây dựng; Thẩm định, thẩm tra thiết kế công trình xây dựng. |